Thị Trường
Thứ 5, Ngày 03/01/2013, 08:45
GIÁ NÔNG SẢN – THỰC PHẨM TẠI CÁC CHỢ LỚN TRONG TỈNH
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
03/01/2013

 (Thông tin nhận ngày 18/12/2012)

TT

Tên sản phẩm hàng hoá

Giá bán lẻ tại các chợ huyện, thị

Thị Xã

Tân Châu

Hòa Thành

Bến Cầu

Châu Thành

I

Gạo các loại

 

 

 

 

 

1

Thơm thái hạt tròn

17.500

17.000

17.000

17.000

17.000

2

Gạo nàng thơm

16.000

16.000

 17.000

17.000

16.000

3

Gạo tài nguyên thường

16.000

15.000

15.500

15.000

16.000

4

Gạo thường

10.000

10.000

10.000

10.000

11.000

5

Gạo nếp sáp

18.000

17.000

18.000

17.000

17.000

II

Rau các loại

 

 

 

 

 

1

Xà lách lụa

17.000

18.000

28.000

16.000

16.000

2

Cải ngọt loại I

9.000

9.000

9.000

8.000

8.000

3

Cải bẹ xanh loại I

10.000

10.000

10.000

11.000

9.000

4

Rau muống

8.000

7.000

8.000

7.000

7.000

5

Rau dền

10.000

11.000

10.000

8.000

8.000

6

Rau mùng tơi

10.000

9.000

10.000

8.000

8.500

7

Bí đỏ

9.000

8.000

9.000

8.000

8.000

8

Bí đao

7.000

7.000

7.000

7.000

6.000

9

Bắp cải trắng loại I

9.000

10.000

8.000

10.000

9.000

10

Dưa leo truyền thống loại I

8.500

8.000

9.000

8.000

8.000

11

Cà chua thường loại I

14.000

13.000

14.000

13.000

12.000

12

Khổ qua (mướp đắng)

12.000

11.000

13.000

12.000

11.000

13

Củ cải loại I

10.000

9.000

10.000

10.000

10.000

14

Măng tươi loại I

 

20.000

20.000

22.000

 

15

Hành hoa

19.000

20.000

18.000

20.000

18.000

16

Hành củ tươi

24.000

25.000

25.000

26.000

24.000

17

Nấm rơm

60.000

55.000

60.000

55.000

55.000

18

Đậu bắp

12.000

13.000

13.000

10.000

10.000

19

Ớt tươi

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

20

Tỏi tươi

30.000

30.000

30.000

28.000

28.000

III

Cây ăn quả

 

 

 

 

 

1

Cam sành loại I

28.000

26.000

28.000

28.000

26.000

2

Cam giấy loại I

25.000

25.000

25.000

 

24.000

3

Quýt Thái nhỏ loại I

30.000

28.000

30.000

28.000

28.000

4

Quýt đường loại I

30.000

27.000

30.000

25.000

28.000

5

Bưởi năm roi loại I

20.000

18.000

18.000

 

18.000

6

Bưởi da xanh loại I

25.000

26.000

25.000

 

25.000

7

Chanh quả tươi loại I

15.000

15.000

15.000

16.000

15.000

8

Xoài cát hòa lộc loại I

35.000

40.000

35.000

 

 

9

Xoài tứ quý

20.000

22.000

20.000

 

 

10

Mít dai loại I

10.000

 

10.000

8.000

 

11

Dưa hấu loại I

8.000

8.000

8.000

7.000

7.000

12

Hồng xiêm loại I (Sapo)

15.000

15.000

15.000

15.000

14.000

13

Dứa Queen loại I

8.000

8.000

7.000

6.000

6.000

14

Thanh long loại I

15.000

16.000

16.000

15.000

15.000

15

Đu đủ xanh loại I

8.000

7.000

8.000

8.000

8.000

16

Chôm chôm thường loại I

 

 

15.000

15.000

 

17

Chuối ta xanh loại I

8.000

6.000

8.000

7.000

7.000

18

Mãng cầu ta loại I

30.000

22.000

30.000

 

20.000

19

Nhãn tiêu da bò loại I

25.000

25.000

25.000

 

25.000

20

Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại I

 

 

35.000

 

38.000

21

Sầu riêng Monthong loại I

 

 

30.000

 

 

22

Ổi loại I

15.000

15.000

15.000

14.000

13.000

IV

Đậu các loại, mè, tiêu, đường

 

 

 

 

 

1

Lạc nhân loại I

45.000

45.000

45.000

50.000

50.000

2

Đậu xanh loại I

30.000

30.000

30.000

30.000

28.000

3

Đậu đen loại I

26.000

24.000

25.000

25.000

24.000

4

Vừng trắng loại I

55.000

55.000

55.000

50.000

55.000

5

Vừng đen loại I

45.000

50.000

45.000

 

47.000

6

Đường RE Biên Hòa rời

20.000

18.000

18.000

20.000

18.000

7

Hạt tiêu trắng

200.000

 

200.000

 

190.000

8

Hạt tiêu đen

175.000

180.000

175.000

180.000

170.000

V

Gia cầm

 

 

 

 

 

1

Gà trống ta hơi

90.000

90.000

85.000

85.000

90.000

2

Gà mái ta hơi

105.000

100.000

100.000

105.000

105.000

3

Gà công nghiệp hơi

40.000

39.000

40.000

40.000

39.000

4

Trứng gà ta

3.200

3.000

3.000

 3.000

3.200

5

Trứng gà công nghiệp

2.000

2.000

2.000

2.000

2.200

6

Vịt hơi

56.000

55.000

55.000

55.000

55.000

7

Trứng vịt

2.500

2.800

3.000

2.800

2.600

VI

Heo

 

 

 

 

 

1

Thịt lợn nạc thăn

85.000

85.000

85.000

85.000

85.000

2

Thịt lợn nạc vai

75.000

75.000

75.000

75.000

75.000

3

Thịt lợn mông

75.000

75.000

75.000

75.000

75.000

4

Thịt lợn ba chỉ

70.000

70.000

70.000

70.000

70.000

VII

Thịt bò

 

 

 

 

 

1

Thịt bò thăn

210.000

210.000

210.000

210.000

210.000

2

Thịt bò mông

180.000

180.000

180.000

180.000

190.000

VIII

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá chép

38.000

36.000

37.000

 

 

2

Cá tra

30.000

30.000

30.000

30.000

 

3

Cá trê lai

25.000

25.000

25.000

25.000

25.000

4

Cá rô

40.000

39.000

40.000

38.000

40.000

5

Cá Điêu hồng

45.000

45.000

45.000

40.000

40.000

6

Cá lóc nuôi

60.000

55.000

65.000

55.000

60.000

7

Lươn

160.000

160.000

160.000

 

160.000

8

Ếch

50.000

 55.000

55.000

55.000

55.000

 

Lượt người xem:  Views:   171
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Từ khóa

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Email

FriendlyName

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Thị Trường