Thị Trường
Thứ 3, Ngày 21/07/2015, 14:15
GIÁ NÔNG SẢN – THỰC PHẨM TẠI CÁC CHỢ LỚN TRONG TỈNH
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
21/07/2015
I- GIÁ NÔNG SẢN – THỰC PHẨM TẠI CÁC CHỢ LỚN TRONG TỈNH
(Thông tin nhận ngày 21/7/2015)
TT
Tên sản phẩm hàng hoá
Giá bán lẻ tại các chợ huyện, thị
Thành phố Tây Ninh
Tân Châu
Hòa Thành
Bến Cầu
Châu Thành
I
Gạo các loại
 
 
 
 
 
1
Thơm thái hạt tròn
17.000
17.000
16.000
17.000
16.000
2
Gạo nàng thơm
16.000
16.000
17.000
17.000
16.000
3
Gạo tài nguyên thường
15.000
14.000
15.000
14.000
15.000
4
Gạo thường
11.000
10.000
10.000
11.000
10.000
5
Gạo nếp sáp
18.000
18.000
17.000
17.000
18.000
II
Rau các loại
 
 
 
 
 
1
Xà lách lụa
20.000
18.000
20.000
 
18.000
2
Cải ngọt loại I
10.000
9.000
10.000
9.000
9.000
3
Cải bẹ xanh loại I
12.000
12.000
13.000
13.000
12.000
4
Rau muống
7.000
6.000
6.000
7.000
6.000
5
Rau dền
10.000
11.000
11.000
10.000
10.000
6
Rau mùng tơi
9.000
10.000
10.000
9.000
9.000
7
Bí đỏ
15.000
14.000
15.000
14.000
15.000
8
Bí đao
10.000
10.000
9.000
9.000
9.000
9
Bắp cải trắng loại I
12.000
12.000
11.000
12.000
11.000
10
Dưa leo truyền thống loại I
12.000
13.000
12.000
12.000
13.000
11
Cà chua thường loại I
15.000
15.000
14.000
15.000
14.000
12
Khổ qua (mướp đắng)
12.000
12.000
12.000
11.000
12.000
13
Củ cải loại I
12.000
12.000
10.000
10.000
12.000
14
Măng tươi loại I
22.000
20.000
20.000
20.000
22.000
15
Hành hoa
20.000
18.000
18.000
18.000
20.000
16
Hành củ tươi
22.000
20.000
22.000
20.000
22.000
17
Nấm rơm
60.000
62.000
60.000
60.000
62.000
18
Đậu bắp
14.000
14.000
13.000
14.000
13.000
19
Ớt tươi
35.000
35.000
34.000
35.000
35.000
20
Tỏi tươi
26.000
24.000
24.000
26.000
24.000
III
Cây ăn quả
 
 
 
 
 
1
Cam sành loại I
38.000
38.000
37.000
37.000
37.000
2
Cam giấy loại I
30.000
30.000
30.000
 
30.000
3
Quýt Thái nhỏ loại I
35.000
 
35.000
 
 
4
Quýt đường loại I
45.000
44.000
44.000
45.000
45.000
5
Bưởi năm roi loại I
20.000
22.000
20.000
22.000
20.000
6
Bưởi da xanh loại I
35.000
37.000
35.000
35.000
37.000
7
Chanh quả tươi loại I
18.000
18.000
18.000
 
18.000
8
Xoài cát hòa lộc loại I
35.000
35.000
32.000
 
32.000
9
Xoài tứ quý
16.000
16.000
15.000
 
15.000
10
Mít dai loại I
10.000
10.000
10.000
 
 
11
Dưa hấu loại I
8.000
9.000
9.000
8.000
8.000
12
Hồng xiêm loại I (Sapo)
20.000
20.000
18.000
 
18.000
13
Dứa Queen loại I
7.000
7.000
8.000
7.000
8.000
14
Thanh long loại I
16.000
16.000
15.000
16.000
17.000
15
Đu đủ xanh loại I
8.000
7.000
8.000
8.000
7.000
16
Chôm chôm thường loại I
8.000
8.000
7.000
8.000
7.000
17
Chuối ta xanh loại I
12.000
10.000
12.000
11.000
12.000
18
Mãng cầu ta loại I
25.000
 
25.000
26.000
26.000
19
Nhãn tiêu da bò loại I
 
24.000
25.000
 
24.000
20
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại I
40.000
38.000
40.000
40.000
38.000
21
Sầu riêng Monthong loại I
35.000
35.000
35.000
 
 
22
Ổi loại I
15.000
16.000
15.000
16.000
15.000
IV
Đậu các loại, mè, tiêu, đường
 
 
 
 
 
1
Lạc loại I
42.000
42.000
40.000
 
40.000
2
Đậu xanh loại I
32.000
34.000
32.000
34.000
35.000
3
Đậu đen loại I
30.000
30.000
28.000
 
29.000
4
Vừng trắng loại I
68.000
70.000
70.000
 
70.000
5
Vừng đen loại I
60.000
60.000
60.000
 
60.000
6
Đường RE Biên Hòa rời
16.000
14.000
14.000
16.000
15.000
7
Hạt tiêu trắng
260.000
 
265.000
 
260.000
8
Hạt tiêu đen
205.000
210.000
210.000
210.000
205.000
V
Gia cầm
 
 
 
 
 
1
Gà trống ta hơi
105.000
105.000
105.000
100.000
100.000
2
Gà mái ta hơi
125.000
120.000
125.000
125.000
120.000
3
Gà công nghiệp hơi
55.000
55.000
54.000
55.000
54.000
4
Trứng gà ta
3.500
3.500
3.500
3.500
3.500
5
Trứng gà công nghiệp
2.500
2.400
2.400
2.500
2.500
6
Vịt hơi
55.000
52.000
55.000
55.000
52.000
7
Trứng vịt
2.800
3.000
2.800
3.000
3.000
VI
Heo
 
 
 
 
 
1
Thịt lợn nạc thăn
95.000
98.000
95.000
95.000
100.000
2
Thịt lợn nạc vai
86.000
85.000
85.000
85.000
86.000
3
Thịt lợn mông
85.000
86.000
88.000
86.000
85.000
4
Thịt lợn ba chỉ
82.000
82.000
80.000
80.000
80.000
VII
Thịt bò
 
 
 
 
 
1
Thịt bò thăn
230.000
240.000
240.000
230.000
230.000
2
Thịt bò mông
210.000
210.000
215.000
210.000
210.000
VIII
Thủy sản
.
 
 
 
 
1
Cá chép
42.000
40.000
42.000
 
42.000
2
Cá tra
32.000
30.000
32.000
30.000
31.000
3
Cá trê lai
32.000
32.000
30.000
32.000
30.000
4
Cá rô
50.000
45.000
45.000
50.000
48.000
5
Cá Điêu hồng
55.000
55.000
55.000
56.000
56.000
6
Cá lóc nuôi
62.000
60.000
60.000
60.000
58.000
7
Lươn
170.000
165.000
170.000
 
165.000
8
Ếch
55.000
55.000
56.000
 
55.000
II. GIÁ THU MUA VÀ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN CHẾ BIẾN CÔNG NGHIỆP TRONG TỈNH
(Từ ngày 20 /07/2015 đến ngày 25/07/2015)
1.      Giá thu mua củ mì tươi:
TT
Đơn vị
ĐVT
Giá thu mua theo chữ bột (đ/kg)
20%
25%
30%
1
Công ty khoai mì Nước Trong
đ/kg
1.300
1.700
2.210
2
Công ty khoai mì Tây Ninh
đ/kg
1.290
1.695
2.200
3
DNTN CBLT Thành Vinh
đ/kg
1.320
1.725
2.230
4
Công ty TNHH Việt Mã
đ/kg
1.300
1.700
2.210
5
Công ty TNHH Trường Thịnh
đ/kg
1.290
1.695
2.200
Cơ cấu
Mặt hàng
WW240
WW320
W450
SW
SW240
SW320
Giá (USD/Kg)
8.12
7.38
6.74
6.28
6.57
6.53
Cơ cấu
Mặt hàng
DW
DW2
SL
SK
TPW
TPW2
Giá (USD/Kg)
6.23
5.10
6.14
4.50
4.26
3.11
 
 
 
 
 
 
 
2. Giá xuất khẩu hạt điều nhân (Công ty TNHH BIMICO, Công ty TNHH Hồng Thảo):
Hàng được đóng trong thùng thiếc - 02 thùng thiếc trong 01 thùng Carton
(Trọng lượng: 22,68 kg/1 carton)
3. Giá thu mua mủ cao su: Công ty TNHH MTV Cao su 1-5 Tây Ninh, Công ty TNHH MTV Cao su 30/4 Tây Ninh, Công ty TNHH MTV Cao su Tân Biên, Công ty Cao su Liên Anh, Công ty CP Cao su Hưng Phát, Công ty Cao su Thành lễ:
+ Mủ nước quy khô (TSC):                                                 24.200 đồng/kg;
+ Mủ tạp (Hàm lượng tối thiểu đạt 53%):                                    13.000 đồng/kg.
Quy định:
- Mủ nước phải đạt tiêu chuẩn sạch, không tạp chất, không hôi, không lợn cợn và không sử dụng NH3.
- Thời gian giao nhận mủ tại các điểm thu mua: Không quá 13 giờ đối với ngày cạo bình thường; Không quá 15 giờ đối với ngày mưa cạo trễ và mủ trút lại buổi chiều.
- Mủ tạp: Mủ đông tự nhiên trong chén và không quá 5% mủ dây.
4. Giá thu mua mía: Giá mía tại ruộng trên phương tiện vận chuyển:
- Giá mía cơ bản 10CCS:                                                     900.000 đồng/tấn;
- Các khoản trợ giá:                                                             100.000 đồng/tấn.
(Giá mía cơ bản, giá cước vận chuyển và các khoản trợ giá khác chỉ áp dụng cho mía có hợp đồng đầu tư với Công ty Cổ phần Đường Nước Trong).
            èNhư vậy, giá mía thu mua tại ruộng 10CCS là: 1.000.000 đồng/tấn. (Công ty Cổ phần Đường Nước Trong).
5. Giá thu mua lúa (Nhà máy xay sát gạo xuất khẩu thuộc Công ty TNHH MTV Mía đường Tây Ninh):
Giá lúa tươi:
- IRR 50404: 4.200-4.300 đ/kg;    
- OM 6976, OM 5451, OM 4218, OM 576: 4.400-4.500 đ/kg;
- OM 4900, OM 6162, OM 7347: 5.400-5.500 đ/kg.
CHI CỤC QLCL NLS & TS

 

Lượt người xem:  Views:   381
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Từ khóa

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Email

FriendlyName

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Thị Trường