Thị Trường
Thứ 3, Ngày 04/08/2015, 14:35
GIÁ NÔNG SẢN – THỰC PHẨM TẠI CÁC CHỢ LỚN TRONG TỈNH
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
04/08/2015
I- GIÁ NÔNG SẢN – THỰC PHẨM TẠI CÁC CHỢ LỚN TRONG TỈNH
(Thông tin nhận ngày 4/8/2015)
TT
Tên sản phẩm hàng hoá
Giá bán lẻ tại các chợ huyện, thị
Thành phố Tây Ninh
Tân Châu
Hòa Thành
Bến Cầu
Châu Thành
I
Gạo các loại
 
 
 
 
 
1
Thơm thái hạt tròn
16.000
16.000
16.000
17.000
17.000
2
Gạo nàng thơm
15.000
15.000
14.000
14.000
15.000
3
Gạo tài nguyên thường
13.000
13.000
12.000
13.000
12.000
4
Gạo thường
10.000
11.000
10.000
11.000
10.000
5
Gạo nếp sáp
18.000
 
17.000
18.000
18.000
II
Rau các loại
 
 
 
 
 
1
Xà lách lụa
18.000
18.000
19.000
 
17.000
2
Cải ngọt loại I
8.000
9.000
9.000
8.000
8.000
3
Cải bẹ xanh loại I
11.000
10.000
11.000
10.000
10.000
4
Rau muống
8.000
7.000
7.000
8.000
7.000
5
Rau dền
9.000
10.000
10.000
10.000
9.000
6
Rau mùng tơi
9.000
8.000
8.000
9.000
8.000
7
Bí đỏ
14.000
13.000
14.000
13.000
15.000
8
Bí đao
12.000
12.000
12.000
11.000
11.000
9
Bắp cải trắng loại I
13.000
13.000
12.000
12.000
11.000
10
Dưa leo truyền thống loại I
10.000
11.000
11.000
10.000
10.000
11
Cà chua thường loại I
14.000
12.000
12.000
13.000
13.000
12
Khổ qua (mướp đắng)
10.000
10.000
10.000
11.000
11.000
13
Củ cải loại I
10.000
11.000
10.000
11.000
11.000
14
Măng tươi loại I
15.000
15.000
14.000
14.000
15.000
15
Hành hoa
18.000
18.000
18.000
18.000
19.000
16
Hành củ tươi
25.000
25.000
26.000
24.000
24.000
17
Nấm rơm
60.000
62.000
60.000
60.000
60.000
18
Đậu bắp
14.000
13.000
15.000
14.000
13.000
19
Ớt tươi
30.000
28.000
30.000
28.000
28.000
20
Tỏi tươi
25.000
 
25.000
26.000
27.000
III
Cây ăn quả
 
 
 
 
 
1
Cam sành loại I
35.000
35.000
36.000
 
36.000
2
Cam giấy loại I
25.000
 
25.000
 
26.000
3
Quýt Thái nhỏ loại I
35.000
37.000
35.000
 
 
4
Quýt đường loại I
40.000
40.000
42.000
 
42.000
5
Bưởi năm roi loại I
20.000
22.000
22.000
 
20.000
6
Bưởi da xanh loại I
30.000
30.000
32.000
30.000
32.000
7
Chanh quả tươi loại I
14.000
 
13.000
12.000
14.000
8
Xoài cát hòa lộc loại I
35.000
32.000
34.000
 
 
9
Xoài tứ quý
20.000
18.000
18.000
 
18.000
10
Mít dai loại I
10.000
11.000
10.000
 
 
11
Dưa hấu loại I
8.000
9.000
8.000
8.000
9.000
12
Hồng xiêm loại I (Sapo)
16.000
16.000
14.000
 
15.000
13
Dứa Queen loại I
10.000
11.000
11.000
12.000
10.000
14
Thanh long loại I
18.000
16.000
16.000
16.000
18.000
15
Đu đủ xanh loại I
8.000
8.000
9.000
8.000
8.000
16
Chôm chôm thường loại I
8.000
8.000
7.000
8.000
8.000
17
Chuối ta xanh loại I
12.000
 
12.000
11.000
11.000
18
Mãng cầu ta loại I
26.000
27.000
25.000
25.000
26.000
19
Nhãn tiêu da bò loại I
 
25.000
26.000
 
25.000
20
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại I
40.000
38.000
40.000
40.000
38.000
21
Sầu riêng Monthong loại I
45.000
45.000
45.000
 
 
22
Ổi loại I
14.000
 
13.000
 
14.000
IV
Đậu các loại, mè, tiêu, đường
 
 
 
 
 
1
Lạc loại I
40.000
38.000
38.000
 
40.000
2
Đậu xanh loại I
32.000
32.000
30.000
32.000
32.000
3
Đậu đen loại I
30.000
30.000
28.000
 
30.000
4
Vừng trắng loại I
65.000
65.000
68.000
 
68.000
5
Vừng đen loại I
60.000
60.000
60.000
 
61.000
6
Đường RE Biên Hòa rời
15.000
 
15.000
16.000
15.000
7
Hạt tiêu trắng
260.000
260.000
255.000
 
260.000
8
Hạt tiêu đen
200.000
 
200.000
195.000
200.000
V
Gia cầm
 
105.000
 
 
 
1
Gà trống ta hơi
95.000
95.000
95.000
105.000
95.000
2
Gà mái ta hơi
110.000
115.000
155.000
115.000
110.000
3
Gà công nghiệp hơi
50.000
50.000
48.000
50.000
48.000
4
Trứng gà ta
3.500
3.400
3.500
3.500
3.400
5
Trứng gà công nghiệp
2.500
2.500
2.500
2.500
2.400
6
Vịt hơi
55.000
55.000
60.000
60.000
55.000
7
Trứng vịt
2.800
3.000
2.800
3.000
3.000
VI
Heo
 
 
 
 
 
1
Thịt lợn nạc thăn
90.000
90.000
95.000
90.000
95.000
2
Thịt lợn nạc vai
85.000
80.000
85.000
80.000
85.000
3
Thịt lợn mông
85.000
85.000
90.000
85.000
85.000
4
Thịt lợn ba chỉ
85.000
85.000
85.000
85.000
80.000
VII
Thịt bò
 
 
 
 
 
1
Thịt bò thăn
230.000
240.000
240.000
230.000
240.000
2
Thịt bò mông
210.000
210.000
210.000
210.000
210.000
VIII
Thủy sản
 
 
 
 
 
1
Cá chép
35.000
37.000
35.000
 
37.000
2
Cá tra
30.000
33.000
30.000
 
32.000
3
Cá trê lai
35.000
35.000
36.000
35.000
36.000
4
Cá rô
48.000
45.000
45.000
48.000
45.000
5
Cá Điêu hồng
55.000
56.000
55.000
58.000
55.000
6
Cá lóc nuôi
65.000
62.000
60.000
60.000
60.000
7
Lươn
170.000
175.000
170.000
 
170.000
8
Ếch
70.000
68.000
70.000
 
68.000
II. GIÁ THU MUA VÀ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN CHẾ BIẾN CÔNG NGHIỆP TRONG TỈNH
 
 
(Từ ngày 01 /08/2015 đến ngày 5/08/2015)
 
 
 
 
1.     Giá thu mua củ mì tươi:
 
TT
Đơn vị
ĐVT
Giá thu mua theo chữ bột (đ/kg)
20%
25%
30%
1
Công ty khoai mì Nước Trong
đ/kg
1.360
1.775
2.280
2
Công ty khoai mì Tây Ninh
đ/kg
1.370
1.785
2.290
3
DNTN CBLT Thành Vinh
đ/kg
1.400
1.815
2.320
4
Công ty TNHH Việt Mã
đ/kg
1.370
1.785
2.290
5
Công ty TNHH Trường Thịnh
đ/kg
1.380
1.795
2.300
 
2. Giá xuất khẩu hạt điều nhân (Công ty TNHH BIMICO, Công ty TNHH Hồng Thảo):
 
 
 
Cơ cấu
Mặt hàng
WW240
WW320
W450
SW
SW240
SW320
Giá (USD/Kg)
8.11
7.35
6.71
6.26
6.54
6.51
Cơ cấu
Mặt hàng
DW
DW2
SL
SK
TPW
TPW2
Giá (USD/Kg)
6.22
5.10
6.12
4.50
4.25
3.10
 
 
 
 
 
 
 
Hàng được đóng trong thùng thiếc - 02 thùng thiếc trong 01 thùng Carton
(Trọng lượng: 22,68 kg/1 carton)
3. Giá thu mua mủ cao su:
Công ty TNHH MTV Cao su 1-5 Tây Ninh, Công ty TNHH MTV Cao su 30/4 Tây Ninh, Công ty TNHH MTV Cao su Tân Biên, Công ty Cao su Liên Anh, Công ty CP Cao su Hưng Phát, Công ty Cao su Thành lễ:
+ Mủ nước quy khô (TSC):                                                 24.200 đồng/kg;
+ Mủ tạp (Hàm lượng tối thiểu đạt 53%):                                    13.000 đồng/kg.
Quy định:
- Mủ nước phải đạt tiêu chuẩn sạch, không tạp chất, không hôi, không lợn cợn và không sử dụng NH3.
- Thời gian giao nhận mủ tại các điểm thu mua: Không quá 13 giờ đối với ngày cạo bình thường; Không quá 15 giờ đối với ngày mưa cạo trễ và mủ trút lại buổi chiều.
- Mủ tạp: Mủ đông tự nhiên trong chén và không quá 5% mủ dây.
4. Giá thu mua mía: Giá mía tại ruộng trên phương tiện vận chuyển:
                        - Giá mía cơ bản 10CCS:                                         900.000 đồng/tấn
                        - Các khoản trợ giá:                                                 100.000 đồng/tấn.
(Giá mía cơ bản, giá cước vận chuyển và các khoản trợ giá khác chỉ áp dụng cho mía có hợp đồng đầu tư với Công ty Cổ phần Đường Nước Trong). Như vậy, giá mía thu mua tại ruộng 10CCS là: 1.000.000 đồng/tấn. (Công ty Cổ phần Đường Nước Trong).
5. Giá thu mua lúa (Nhà máy xay sát gạo xuất khẩu thuộc Công ty TNHH MTV Mía đường Tây Ninh): Giá lúa tươi:
- IRR 50404: 4.200-4.300 đ/kg;    
- OM 6976, OM 5451, OM 4218, OM 576: 4.400-4.500 đ/kg;
- OM 4900, OM 6162, OM 7347: 5.400-5.500 đ/kg.
CHI CỤC QLCL NLS & TS
 
III- GIÁ CẢ MỘT SỐ MẶT HÀNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT
1. Giá phân bón và thuốc BVTV: (Thông tin nhận ngày 6/8/2015)
STT
Tên hàng
ĐVT
Giá bán tại đại lý (đ)
Tăng, giảm so với kỳ trước (+, -)
Nơi bán
Nguồn gốc,
xuất xứ hàng hóa
I
Phân bón
 
 
 
 
 
1
Ure
kg
8.400
Ổn định
Các đại lý phân bón trên địa bàn các huyện, thành phố
Phú Mỹ
2
Super Lân
kg
3.200
Ổn định
Lâm Thao
3
KCL (Kali đỏ)
kg
8.000
Ổn định
Cannada
4
N-P-K 16-16-8
kg
10.200
Ổn định
Việt- Nhật
5
N-P-K 20-20-15
kg
13.000
Ổn định
Con cò Pháp
6
N-P-K 14-8-6
kg
8.000
Ổn định
An Lạc
7
SA
kg
4.600
Ổn định
Hàn Quốc
8
Vôi bột
kg
1.000
Ổn định
Nông nghiệp
9
DAP (18-46-0)
kg
12.400
Ổn định
Trung Quốc
II
Thuốc trừ cỏ
 
 
 
 
 
1
Dual 720EC
250 ml
128.000
Ổn định
Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thành phố
Sygenta VN
2
Ronstar 25EC
100ml
50.000
Ổn định
Bayer VN
3
Sofit 300 EC
500ml
159.000
Ổn định
Sygenta VN
4
Facet 25 SC
100ml
60.000
Ổn định
BASF
5
Round up 480SC
lit
85.000
Ổn định
Monsanto
6
Gramoxone 20SL
480ml
45.000
Ổn định
Syngenta VN
7
Ametrex 80WP
kg
170.000
Ổn định
 
8
O.K 720DD
480 ml
51.000
Ổn định
H.A.I
III
Thuốc trừ sâu
 
 
 
 
 
1
Abatin 1.8 EC
100ml
25.000
Ổn định
Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thành phố
Mappacific VN
2
Hopsan 75ND
480ml
95.000
Ổn định
Cty BVTV II
3
Basudin 10G
kg
26.000
Ổn định
Sygenta
4
Silsau 3.6EC
100 ml
22.000
Ổn định
ADC
5
Bassa
480 ml
40.500
Ổn định
Việt Thắng
6
Arrivo 25EC
480 ml
35.000
Ổn định
FMC
7
Aplaud 10WP
100g
14.000
Ổn định
H.A.I
8
Emaben 6.0SG
20 g
8.000
Ổn định
Nông nghiệp HP
IV
Thuốc trừ bệnh
 
 
 
 
 
1
Tilt super 300ND
100ml
77.000
Ổn định
Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thành phố
An giang
2
Anvil 5SC
lit
198.000
Ổn định
Sygenta
3
Carbenda 50SC
480ml
103.000
Ổn định
H.A.I
4
Rovral 50Wp
10g
3.000
Ổn định
Bayer VN
5
Fujione 40EC
480
57.200
Ổn định
 
6
Ridomil MZ 72WP
100g
41.000
Ổn định
Syngenta VN
7
Antracol 70WP
100g
24.000
Ổn định
Bayer VN
8
Validacin 5SP
480ml
57.000
Ổn định
Sumitomo
V
K thích sinh trưởng
 
 
 
 
 
1
Atonik
10ml
5.500
Ổn định
nt
ADC
CHI CỤC BVTV TÂY NINH
2. Giá cá giống và thức ăn thủy sản: (Thông tin nhận ngày 4/8/2015)
STT
Tên giống thủy sản
Quy cách
Đơn giá
Tăng, giảm so với tuần trước
Nơi cung cấp
1
Cá Mè trắng
180 - 200 con/kg
70.000 đ/kg
Ổn định
Trại Cá giống Thanh Hùng - Phường III –Thành Phố Tây Ninh.
ĐT: 0918.212.056
2
Cá Tai tượng
14-16 cm/con
2.000 đ/con
Ổn định
3
Rô Phi
200 con/kg
70.000 đ/kg
Ổn định
4
Cá Mè hoa
160 - 200 con/kg
80.000 đ/kg
Ổn định
5
Cá Chép
180 - 200 con/kg
90.000 đ/kg
Ổn định
6
Cá Lăng nha
5- 6 cm/con
5.000 đ/con
Ổn định
7
Cá Trôi
200 con/kg
65.000 đ/kg
Ổn định
8
Cá tra
11 - 14 cm/con
8.00 đ/con
Ổn định
9
Cá Sặc rằn
180 - 200 con/kg
110.000 đ/kg
Ổn định
10
Thát lát cườm
5 - 6 cm/con
3.500 đ/con
Ổn định
11
Mè Vinh
180-200 con/kg
75.000 đ/kg
Ổn định
12
Trê vàng lai
180-200 con/kg
80.000 đ/kg
Ổn định
13
Cá Lăng vàng
5 - 6 cm/con
3.500 đ/con
Ổn định
14
Trắm Cỏ
200 con/kg
75.000 đ/kg
Ổn định
15
Cá trê
10 - 12 cm/con
50.000 đ/kg
Ổn định
Trại cá giống Vân Anh - Lộc An - Thị trấn Trảng Bàng.    ĐT: 0918.199.953
16
Điêu hồng
10-12 cm/con
60.000 đ/kg
Ổn định
17
Cá hường
10 - 12 cm/con
50.000 đ/kg
Ổn định
18
Mè Hoa
10 - 12 cm/con
70.000 đ/kg
Ổn định
19
Trăm Cỏ
10 - 12 cm/con
60.000 đ/kg
Ổn định
20
Rô phi
10 - 12 cm/con
40.000 đ/kg
Ổn định
21
Cá Tra
14 - 16 cm/con
800 đ/con
Ổn định
22
Cá Trôi
10 – 12 cm/con
50.000 đ/kg
Ổn định
23
Cá chép
10 - 12 cm/con
70.000 đ/kg
Ổn định
24
Tai tượng
14 -16 cm/con
2.000 đ/con
Ổn định
Trại cá giống Bảy Phấn - Cầu Trảng Chùa - Trảng Bàng ĐT: 0663.881.516
 
25
Cá Hường
10 - 12 cm/con
55.000 đ/kg
Ổn định
26
Rô phi dòng Gift
200 - 250 con/kg
70.000 đ/kg
Ổn định
27
Cá Tra
70 - 80 con/kg
700 đ/con
Ổn định
28
Cá Điêu hồng
180 - 200 con/kg
80.000 đ/kg
Ổn định
29
Cá trê lai
180 - 200 con/kg
65.000 đ/kg
Ổn định
30
Ba ba
2,2 - 2,6 cm/con
3.500 đ/con
Ổn định
Trại giống Tám Toại - B4 - Phước Minh - DMC        ĐT: 0919.164.948
31
Thác lát cườm
Lồng 14
3.000 đ/con
Ổn định
Trại cá giống Anh Mười - Ấp Bến Kéo – Long Thành Nam – Hòa Thành-TN ĐT: 0918.383.466
- Giá thức ăn thủy sản:
Cargill
Vạn Sanh
EH Long An
Mã hàng
Quy cách
Giá (đồng/kg)
Cỡ TA
Quy cách
Giá (đồng/kg)
Cỡ TA
Quy cách
Giá (đồng/kg)
7404 (viên)
25 kg/bao
19.500
2 ly
25 kg/bao
10.000
1 ly
25kg/bao
17.000
7414
25 kg/bao
18.500
4 ly
25 kg/bao
9.900
2 ly
25 kg/bao
14.000
7434
25 kg/bao
16.500
6 ly
25 kg/bao
9.800
6 ly
25 kg/bao
12.000
7454
25 kg/bao
14.200
8 ly
25 kg/bao
9.800
10 ly
25 kg/bao
12.000
7562 NA
25 kg/bao
13.500
10 ly
25 kg/bao
9.800
7562 NB
25 kg/bao
13.500
CHI CỤC THỦY SẢN
3. Giá lúa giống và heo giống: (Thông tin nhận ngày 6/8/2015)
STT
Tên giống
ĐVT
Đơn giá
(đồng)
Nhận xét
(Tăng,giảm)
I
Lúa giống
 
 
 
1
Lúa giống cấp Xác nhận:
 
 
 
 
- OM 4900, OM 5451, IR 50404
Kg
8.000
Ổn định
II
Heo giống
 
 
 
1
Heo con giống thương phẩm:
(heo không đủ tiêu chuẩn làm giống sinh sản)
 
 
 
 
- 18 kilôgram đầu
Kg
80.000
Giảm 5.000đ/kg
 
- Từ kilôgram thứ 19 trở lên
Kg
50.000
Giảm 5.000đ/kg
2
Heo giống hậu bị:
 
 
 
 
- 18 kilôgram đầu
Kg
90.000
 
 
- Từ kilôgram thứ 19 trở lên
Kg
50.000
Giảm 5.000đ/kg
 
TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP

 

Lượt người xem:  Views:   399
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Từ khóa

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Email

FriendlyName

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Thị Trường