Thị Trường
Thứ 4, Ngày 26/02/2014, 10:50
GIÁ NÔNG SẢN – THỰC PHẨM TẠI CÁC CHỢ LỚN TRONG TỈNH ngày 06/11/2013
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
26/02/2014

  

TT

Tên sản phẩm hàng hoá

Giá bán lẻ tại các chợ huyện, thị

Thị Xã

Tân Châu

Hòa Thành

Bến Cầu

Châu Thành

I

Gạo các loại

 

 

 

 

 

1

Thơm thái hạt tròn

16.000

16.000

16.000

16.000

16.000

2

Gạo nàng thơm

15.500

15.500

15.000

15.000

15.000

3

Gạo tài nguyên thường

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

4

Gạo thường

10.000

10.000

9.000

10.000

9.000

5

Gạo nếp sáp

17.000

17.000

17.000

18.000

18.000

II

Rau các loại

 

 

 

 

 

1

Xà lách lụa

18.000

19.000

19.000

19.000

18.000

2

Cải ngọt loại I

8.000

8.000

8.000

8.000

7.000

3

Cải bẹ xanh loại I

9.000

9.000

8.000

9.000

8.000

4

Rau muống

7.000

7.000

6.000

7.000

6.000

5

Rau dền

7.000

8.000

8.000

7.000

7.000

6

Rau mùng tơi

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

7

Bí đỏ

10.000

11.000

10.000

10.000

11.000

8

Bí đao

7.000

7.000

6.000

7.000

6.000

9

Bắp cải trắng loại I

10.000

10.000

9.000

9.000

10.000

10

Dưa leo truyền thống loại I

11.000

10.000

11.000

10.000

10.000

11

Cà chua thường loại I

15.000

16.000

15.000

16.000

15.000

12

Khổ qua (mướp đắng)

10.000

10.000

9.000

9.000

9.000

13

Củ cải loại I

10.000

11.000

10.000

10.000

11.000

14

Măng tươi loại I

10.000

11.000

10.000

10.000

11.000

15

Hành hoa

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

16

Hành củ tươi

26.000

25.000

26.000

26.000

25.000

17

Nấm rơm

58.000

60.000

58.000

58.000

60.000

18

Đậu bắp

12.000

12.000

12.000

12.000

12.000

19

Ớt tươi

50.000

52.000

52.000

50.000

50.000

20

Tỏi tươi

28.000

27.000

28.000

28.000

27.000

III

Cây ăn quả

 

 

 

 

 

1

Cam sành loại I

32.000

32.000

32.000

 

32.000

2

Cam giấy loại I

30.000

30.000

 

30.000

 

3

Quýt Thái nhỏ loại I

 

30.000

 

 

30.000

4

Quýt đường loại I

32.000

32.000

32.000

 

32.000

5

Bưởi năm roi loại I

18.000

18.000

17.000

18.000

17.000

6

Bưởi da xanh loại I

30.000

30.000

30.000

28.000

28.000

7

Chanh quả tươi loại I

14.000

14.000

15.000

14.000

15.000

8

Xoài cát hòa lộc loại I

 

 

 

 

 

9

Xoài tứ quý

 

25.000

26.000

 

 

10

Mít dai loại I

10.000

 

10.000

 

 

11

Dưa hấu loại I

8.000

8.000

8.000

7.000

7.000

12

Hồng xiêm loại I (Sapo)

 

22.000

22.000

 

22.000

13

Dứa Queen loại I

10.000

9.000

10.000

9.000

10.000

14

Thanh long loại I

18.000

18.000

18.000

18.000

18.000

15

Đu đủ xanh loại I

9.000

8.000

8.000

9.000

8.000

16

Chôm chôm thường loại I

12.000

 

11.000

12.000

 

17

Chuối ta xanh loại I

9.000

8.000

9.000

8.000

9.000

18

Mãng cầu ta loại I

25.000

 

25.000

26.000

26.000

19

Nhãn tiêu da bò loại I

25.000

25.000

25.000

 

26.000

20

Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại I

35.000

 

35.000

35.000

 

21

Sầu riêng Monthong loại I

30.000

 

30.000

30.000

 

22

Ổi loại I

16.000

17.000

16.000

16.000

17.000

IV

Đậu các loại, mè, tiêu, đường

 

 

 

 

 

1

Lạc nhân loại I

36.000

36.000

36.000

 

35.000

2

Đậu xanh loại I

30.000

31.000

30.000

31.000

30.000

3

Đậu đen loại I

28.000

28.000

30.000

30.000

28.000

4

Vừng trắng loại I

62.000

62.000

62.000

 

62.000

5

Vừng đen loại I

56.000

55.000

56.000

 

55.000

6

Đường RE Biên Hòa rời

18.000

17.000

18.000

17.000

17.000

7

Hạt tiêu trắng

220.000

 

220.000

 

220.000

8

Hạt tiêu đen

180.000

178.000

180.000

178.000

180.000

V

Gia cầm

 

 

 

 

 

1

Gà trống ta hơi

98.000

100.000

98.000

98.000

100.000

2

Gà mái ta hơi

115.000

115.000

115.000

115.000

115.000

3

Gà công nghiệp hơi

48.000

48.000

48.000

50.000

50.000

4

Trứng gà ta

3.500

3.500

3.500

3.500

3.500

5

Trứng gà công nghiệp

2.500

2.500

2.500

2.400

2.400

6

Vịt hơi

56.000

55.000

55.000

56.000

55.000

7

Trứng vịt

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

VI

Heo

 

 

 

 

 

1

Thịt lợn nạc thăn

86.000

85.000

86.000

85.000

85.000

2

Thịt lợn nạc vai

75.000

75.000

74.000

74.000

75.000

3

Thịt lợn mông

75.000

75.000

75.000

75.000

75.000

4

Thịt lợn ba chỉ

70.000

70.000

70.000

70.000

70.000

VII

Thịt bò

 

 

 

 

 

1

Thịt bò thăn

230.000

230.000

230.000

230.000

230.000

2

Thịt bò mông

200.000

200.000

200.000

200.000

200.000

VIII

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá chép

58.000

58.000

60.000

 

 

2

Cá tra

30.000

28.000

30.000

30.000

 

3

Cá trê lai

38.000

40.000

38.000

38.000

40.000

4

Cá rô

48.000

47.000

48.000

48.000

47.000

5

Cá Điêu hồng

58.000

60.000

58.000

58.000

60.000

6

Cá lóc nuôi

58.000

60.000

60.000

60.000

58.000

7

Lươn

165.000

165.000

165.000

 

165.000

8

Ếch

56.000

55.000

56.000

 

55.000

 

 

II. GIÁ THU MUA VÀ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG

NÔNG SẢN CHẾ BIẾN CÔNG NGHIỆP TRONG TỈNH

(Từ ngày 04/11/2013  đến ngày 09/11/2013)

1.      Giá thu mua củ mì tươi

TT

Đơn vị

ĐVT

Giá thu mua theo chữ bột  (đ/kg)

20%

25%

30%

1

Công ty khoai mì Nước Trong

đ/kg

1.530

1.995

2.460

2

Công ty khoai mì Tây Ninh

đ/kg

1.520

1.985

2.450

3

DNTN CBLT Thành Vinh

đ/kg

1.570

2.035

2.500

4

Công ty TNHH Việt Mã

đ/kg

1.520

1.985

2.450

5

Công ty TNHH Trường Thịnh

đ/kg

1.530

1.995

2.460

2.      Giá xuất khẩu hạt điều nhân (Công ty TNHH BIMICO)

Cơ cấu

Mặt hàng

WW240

WW320

SW240

WS

SW1

SW2

DW2

DW3

Giá (USD/Kg)

8.37

7.64

7.35

4.84

5.28

5.95

4.59

3.09

Cơ cấu

Mặt hàng

DWT1

DWT2

LP

SK1

TPW

TPW2

LBW320

SS

Giá (USD/Kg)

4.58

2.96

3.29

4.18

4.47

3.14

6.69

4.15

Hàng được đóng trong thùng thiếc - 02 thùng thiếc trong 01 thùng Carton

(Trọng lượng: 22,68 kg/1 carton)

3. Giá thu mua mủ cao su

Công ty TNHH MTV Cao su 1-5 Tây Ninh, Công ty TNHH MTV Cao su Tân Biên, Công ty Cao su Liên Anh, Công ty CP Cao su Hưng Phát, Công ty Cao su Thành lễ:

+ Mủ nước quy khô (TSC):                                       37.000 đồng/kg;

+ Mủ tạp (Hàm lượng tối thiểu đạt 53%):               18.500 đồng/kg.

Quy định:

- Mủ nước phải đạt tiêu chuẩn sạch, không tạp chất, không hôi, không lợn cợn và không sử dụng NH3.

- Thời gian giao nhận mủ tại các điểm thu mua: Không quá 13 giờ đối với ngày cạo bình thường; Không quá 15 giờ đối với ngày mưa cạo trễ và mủ trút lại buổi chiều.

- Mủ tạp: Mủ đông tự nhiên trong chén và không quá 5% mủ dây.

4. Giá thu mua mía

Giá mía tại ruộng trên phương tiện vận chuyển:

- Giá mía cơ bản 10CCS:                                            900.000 đồng/tấn;

- Trợ giá đầu vụ:                                                          100.000 đồng/tấn.

(Trợ giá đầu vụ  chỉ áp dụng cho mía có  hợp đồng đầu tư với Công ty CP Đường Nước Trong)

Như vậy giá mía thu mua tại ruộng 10CCS là: 1.000.000 đồng/tấn.

5. Giá thu mua lúa (Nhà máy xay sát gạo xuất khẩu thuộc Công ty TNHH MTV Mía đường Tây Ninh)

Giá lúa tươi:

- IR 50404: 4.250 đ/kg;

- OM 6976, OM 5451, OM 4218, OM 576: 4.450 đ/kg;

- OM 4900, OM 6162, OM 7347: 5.350 đ/kg.

    

CHI CỤC QLCL NLS & TS

 

III- GIÁ CẢ  MỘT SỐ MẶT HÀNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT

1.      Giá phân bón và thuốc BVTV: (Thông tin nhận ngày 06/11/2013)

STT

Tên hàng

ĐVT

Giá bán tại đại lý (đ)

Tăng, giảm so với kỳ trước (+, -)

Nơi bán

Nguồn gốc,

xuất xứ hàng hóa

I

Phân bón

 

 

 

 

 

1

Ure

kg

10.200

 

Các đại lý phân bón trên địa bàn các huyện, thị

Phú Mỹ

2

Super Lân

kg

3.200

 

Lâm Thao

3

KCL (Kali đỏ)

kg

11.800

 

Canada

4

N-P-K 16-16-8

kg

11.000

 

Việt- Nhật

5

N-P-K 20-20-15

kg

14.600

 

Con cò Pháp

6

N-P-K 14-8-6

kg

7.800

 

An Lạc

7

SA

kg

5.800

 

Hàn Quốc

8

Vôi bột

kg

900

 

Càn Long

9

DAP (18-46-0)

kg

12.500

 

Trung Quốc

II

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 

1

Dual 720EC

250 ml

129.000

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thị

Sygenta VN

2

Ronstar 25EC

100ml

38.000

 

Bayer VN

3

Sofit 300 EC

500ml

154.000

 

Sygenta VN

4

Facet 25 SC

100ml

68.000

 

BASF

5

Round up 480SC

lit

93.000

 

Monsanto

6

Gramoxone 20SL

480ml

47.500

 

Syngenta VN

7

Ametrex 80WP

kg

172.000

 

 

8

O.K 720DD

480 ml

48.000

 

H.A.I

III

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 

1

Abatin 1.8 EC

100ml

18.500

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thị

Mappacific VN

2

Hopsan 75ND

480ml

92.000

 

Cty BVTV II

3

Basudin 10G

kg

25.000

 

Sygenta

4

Silsau 3.6EC

100 ml

20.000

 

ADC

5

Bassa

480 ml

44.000

 

Việt Thắng

6

Arrivo 25EC

480 ml

51.000

 

FMC

7

Aplaud 10WP

100g

15.000

 

H.A.I

8

Admire

50 ml

25.000

 

Bayer VN

IV

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 

1

Tilt super 300ND

100ml

74.000

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn

An giang

2

Anvil 5SC

lit

193.000

 

Sygenta

3

Carbenda

480ml

130.000

 

H.A.I

4

Rovral 50Wp

10g

5.000

 

Bayer VN

5

Fujione 40EC

480

65.000

 

 

6

Ridomil MZ 72WP

100g

36.000

 

Syngenta VN

7

Antracol 70WP

100g

23.000

 

Bayer VN

8

Validacin 5SP

480ml

50.000

 

Sumitomo

V

Kthích sinh trưởng

 

 

 

 

 

1

Atonik

10ml

5.800

 

nt

ADC

 

CHI CỤC BVTV TÂY NINH

2.      Giá cá giống: (thông tin nhận ngày 06/11/2013)

STT

Tên giống thủy sản

Quy cách

Đơn giá

Nơi cung cấp

01

Cá Mè hoa

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

- Trại Cá giống Thanh Hùng - Phường III - Thị xã Tây Ninh.

ĐT: 0918.212.056

02

Cá Mè trắng

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

03

Cá Chép

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

04

Cá Sặc rằn

250 con/kg

160.000 đ/kg

05

Cá tra

80 con/kg

600 đ/con

06

Cá Lăng nha

4 - 5 cm/con

3.500 đ/con

07

Cá Lăng vàng

4 - 5 cm/con

3.000 đ/con

08

Thát lát cườm

5 cm/con

3.000 đ/con

10

Cá tra

70 con/kg

750 đ/con

- Trại cá giống Bảy Phấn - Cầu Trảng Chùa - Trảng Bàng

ĐT: 0663.881.516

11

Cá Điêu hồng

200 con/kg

75.000 đ/kg

12

Rô phi dòng Gift

200 con/kg

75.000 đ/kg

13

Cá trê lai

200 con/kg

80.000 đ/kg

14

Cá trê

200 con/kg

75.000 đ/kg

- Cá giống Vân Anh - Lộc An - Thị trấn Trảng Bàng.

ĐT: 0918.199.953

15

Cá chép

200 con/kg

70.000 đ/kg

16

Cá hường

200 con/kg

50.000 đ/kg

17

Lươn giống

40 - 50 con /kg

270.000 đ/kg

- Hợp tác xã dịch vụ NTTS Tâm Long - Gia Tân - Gia Lộc - Trảng Bàng

ĐT: 0902.720.266

 

18

Ba ba

2 cm/con

4.500 đ/con

- Trại cá giống Tám Toại - B4 - Phước Minh - DMC

ĐT: 0919.164.948

 

CHI CỤC THỦY SẢN TÂY NINH

3. Giá thuốc thú y: (Thông tin nhận ngày 05/11/2013)

Tên thuốc

ĐVT

Giá tiền (đ)

Cty sản xuất

Tên thuốc

ĐVT

Giá tiền (đ)

Cty sản xuất

Thuốc kháng sinh

 

 

Bayer

Diclofen

100ml

22.000

VMD

Baytril 0,5%

100ml

130.000

Diclofenac 2,5%

25.000

Hanvet

Baytril 2,5%

50ml

155.000

Dexa VMD

22.000

VMD

Baytril 5%

100ml

470.000

Thuốc giảm đau

 

 

 

Baycox 5%

100ml

630.000

Bio Anagin C

30.000

BIO

Bio Amoxy LA

100ml

125.000

BIO

Bio Cevit

29.000

Bio Sone

120.000

 

Para

25.000

Bio Encofloxacine100

70.000

VitaC 2000

30.000

Saigonvet

Bio Genta+ Tylosin

90.000

Thuốc tẩy giun, sán

 

 

 

Bio DOC

95.000

 Levamisol

100ml

17.000

 Navetco

Colistine

33.000

Bio Bivermectin 0,25%

100ml

50.000

Bio Cep 5

200.000

Fencare

20gr

15.000

Virbac

Bio Codexin

138.000

Thuốc bổ

 

 

 

Vimexysone COD

80.000

Vemedim

Catosal

10ml

260.000

Bayer

Genta Colenro

 55.000

Calphon

165.000

 Vimefloro F.D.P

120.000

Prolongal

50ml

110.000

 TyloDC

72.000

Saigonvet

Viganol E

155.000

Floxy

 125.000

Bio Vitamin AD3E

100ml

70.000

BIO

Florfenicol LA

260.000

 

Bio Amino Fort

30.000

Linspec 5/10

 

65.000

Hanvet

Bio B-complex

30.000

Hamogen

 

100.000

 

Bio Fer B12

47.000

Thuốc kháng viêm

 

 

 

Calcium B12 Fort

17.000

Navetco

Bio dexa

100ml

35.000

BIO

ADE Becomplex

12.000

Vemedim

4. Bảng báo giá thức ăn gia súc, gia cầm, cá

Cám heo – 25kg/bao

Cargill

Vina CP

Con cò

Cám cá– 25kg/bao

Cargill

Con cò

Heo con tập ăn (7 ngày – 7kg)

550.000

565.000

580.000

7414 (cá ươm)

478.000

 

Heo con (7 – 15kg) Dạng viên

390.000

398.000

404.000

7434

378.000

 

Heo lứa (15-30kg) Viên

290.000

279.000

290.000

7454

368.000

 

Heo lứa (30-60kg) Viên

274.000

266.000

273.000

7524

360.000

 

Heo nái chửa

262.000

264.000

260.000

7534

362.000

 

Heo nái nuôi con

285.000

275.000

270.000

7595

312.000

 

Đậm đặc

426.000

423.000

435.000

7694

335.000

 

Cám gà - 25kg/bao

 

 

 

Cám vịt

 

 

Gà con thả vườn

290.000

290.000

290.000

Vịt con (25kg/bao)

285.000

280.000

Gà thịt

285.000

285.000

285.000

Vịt thịt (25kg/bao)

275.000

-

Gà đẻ

287.000

268.000

265.000

Vịt đẻ

268.000

410.000

(40kg/bao)

 

 CHI CỤC THÚ Y TÂY NINH

5. Giá lúa giống và heo giống: (Thông tin nhận ngày 05/11/2013)

STT

Tên giống

ĐVT

Đơn giá (đồng)

Nhận xét

(Tăng hoặc giảm)

A

Giống lúa: Nguyên Chủng

 

9.000

 

1

OM 5451

kg

 

 

2

OM 8928

kg

 

 

3

OM 10423

kg

 

 

 

* Lúa cấp Lúa xác nhận

 

8.000

 

1

OM 4900

kg

 

 

2

OM 6161

kg

 

 

3

OM 6162

kg

 

 

4

OM 6976

Kg

 

 

5

OM 9605

Kg

 

 

6

OM 8108

Kg

 

 

B

Con giống:

 

 

 

I

Heo con giống Thương phẩm

 

 

 

 

- Con giống<=18kg

kg

60.000

 

 

- Số kg heo con giống vượt trên 18 kg

kg

45.000

 

II

Heo con giống hậu bị:

 

 

 

 

- Heo giống hậu bị <=18kg

kg

65.000

 

 

- Số kg heo hậu bị vượt trên 18 kg

 

45.000

 

Nơi cung cấp: Trung tâm Giống Nông nghiệp. ĐT 066.3822478

Lượt người xem:  Views:   81
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Từ khóa

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Email

FriendlyName

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Thị Trường