Thị Trường
Thứ 6, Ngày 18/07/2014, 16:40
GIÁ NÔNG SẢN – THỰC PHẨM TẠI CÁC CHỢ LỚN TRONG TỈNH ngày 7/7/2014
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
18/07/2014

I- GIÁ NÔNG SẢN – THỰC PHẨM TẠI CÁC CHỢ LỚN TRONG TỈNH

(Thông tin nhận ngày 7/7/2014)

Mã hàng

TT

Loại hàng hóa

Tiêu chuẩn hàng hóa

Đơn vị tính

Giá bán lẻ

(đ)

Giá bán lẻ

(đ)

Ghi chú

 

I

Gạo các loại

 

 

 

 

 

00020214

1

Thơm thái hạt tròn

 

kg

17000

 

 

00020216

2

Gạo nàng thơm

 

kg

17000

 

 

00020311

3

Gạo tài nguyên thường

 

kg

17000

 

 

00020312

4

Gạo thường

 

kg

10000

 

 

00020408

5

Gạo nếp sáp

 

kg

17000

 

 

 

II

Rau các loại

 

 

 

 

 

00040103

1

Xà lách lụa

 

kg

30000

 

 

00040201

2

Cải ngọt loại I

 

kg

13000

 

 

00040301

3

Cải bẹ xanh loại I

 

kg

14000

 

 

000407

4

Rau muống

Trồng bằng hạt

kg

8000

 

 

000408

5

Rau dền

Đỏ

kg

13000

 

 

000409

6

Rau mùng tơi

 

kg

14000

 

 

000413

7

Bí đỏ

Giống bí hồ lô

kg

10000

 

 

000414

8

Bí đao

 

kg

11000

 

 

00041601

9

Bắp cải trắng loại I

 

kg

11000

 

 

00041801

10

Dưa leo truyền thống loại I

 

kg

13000

 

 

00041905

11

Cà chua thường loại I

 

kg

16000

 

 

000420

12

Khổ qua (mướp đắng)

 

kg

14000

 

 

00042301

13

Củ cải loại I

 

kg

10000

 

 

00042801

14

Măng tươi loại I

Măng mạnh tông

kg

11000

 

 

00042901

15

Hành hoa

Hành lá

kg

27000

 

 

00042902

16

Hành củ tươi

Hành tím

kg

20000

 

 

000435

17

Nấm rơm

 

kg

57000

 

 

000443

18

Đậu bắp

Vỏ xanh

kg

16000

 

 

00050102

19

Ớt tươi

Ớt trái nhỏ

kg

28000

 

 

000505

20

Tỏi tươi

 

kg

20000

 

 

 

III

Cây ăn quả

 

 

 

 

 

00060107

1

Cam sành loại I

3 trái /kg

kg

27000

 

 

00060113

2

Cam giấy loại I

4 trái/kg

kg

27000

 

 

00060201

3

Quýt thái nhỏ loại I

 

kg

 

 

 

00060207

4

Quýt đường loại I

 

kg

37000

 

 

00060313

5

Bưởi năm roi loại I

Trái> kg

kg

26000

 

 

00060325

6

Bưởi da xanh loại I

Trái > kg

kg

36000

 

 

00060401

7

Chanh quả tươi loại I

< 20 trái> kg

kg

11000

 

 

00060713

8

Xoài cát hòa lộc loại I

3 trái > kg

kg

30000

 

 

00060722

9

Xoài tứ quý

2 trái > kg

kg

14000

 

 

00061208

10

Mít dai loại I

Mít nghệ

kg

13000

 

 

00061301

11

Dưa hấu loại I

Có sọc, 2kg/trái

kg

8000

 

 

00061401

12

Hồng xiêm loại I(Sapo)

6 trái/kg

kg

17000

 

 

00061504

13

Dứa queen loại I

Thơm

Trái

9000

 

 

00061901

14

Thanh long loại I

3 trái/kg

kg

8000

 

 

00062001

15

Đu đủ xanh loại I

> 1kg /trái

kg

8000

 

 

00062101

16

Chôm chôm thường loại I

 

kg

7000

 

 

00062201

17

Chuối ta xanh loại I

Chuối sứ

kg

9000

 

 

00062304

18

Mãng cầu ta loại I

5 trái /kg

kg

 

 

 

00062401

19

Nhãn tiêu da bò loại I

 

kg

20000

 

 

00062601

20

Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại I

Bán bao

kg

40000

 

 

00062604

21

Sầu riêng monthong loại I

Bán bao

kg

35000

 

 

00062801

22

Ổi loại I

Xá lị

kg

15000

 

 

 

IV

Đậu các loại,mè,tiêu,đường

 

 

 

 

 

00070207

1

Lạc nhân loại I

 

kg

35000

 

 

00070301

2

Đậu xanh loại I

Mỡ nguyên hạt

kg

33000

 

 

00070401

3

Đậu đen loại I

 

kg

31000

 

 

00070501

4

Vừng trắng loại I

 

kg

65000

 

 

00070503

5

Vừng đen loại I

 

kg

60000

 

 

00070802

6

Đường RE biên hòa rời

 

kg

15000

 

 

00080101

7

Hạt tiêu trắng

    Tiêu sọ

kg

 

 

 

00080102

8

Hạt tiêu đen

 

kg

170000

 

 

 

V

Gia cầm

 

 

 

 

 

00130101

1

Gà trống ta hơi

 

kg

110000

 

 

00130102

2

Gà mái ta hơi

 

kg

130000

 

 

00130104

3

Gà công nghiệp hơi

 

kg

55000

 

 

00130108

4

Trứng gà ta

 

Quả

3500

 

 

00130109

5

Trứng gà công nghiệp

 

Quả

2000

 

 

00130201

6

Vịt hơi

 

kg

51000

 

 

00130203

7

Trứng vịt

 

Quả

3000

 

 

 

VI

Heo

 

 

 

 

 

00130502

1

Thịt lợn nạc thăn

 

kg

90000

 

 

00130503

2

Thịt lợn nạc vai

 

kg

80000

 

 

00130504

3

Thịt lợn mông

 

kg

85000

 

 

00130505

4

Thịt lợn ba chỉ

 

kg

80000

 

 

 

VII

Thịt bò

 

 

 

 

 

00131102

1

Thịt bò thăn

 

kg

220000

 

 

00131103

2

Thịt bò mông

 

kg

200000

 

 

 

VIII

Thủy sản

 

 

 

 

 

00140104

1

Cá chép

2 con/kg

kg

45000

 

 

00140105

2

Cá tra

1 con /kg

kg

35000

 

 

00140106

3

Cá trê lai

3 con/kg

kg

30000

 

 

00140107

4

Cá rô

10 con/kg

kg

45000

 

 

00140109

5

Cá diêu hồng

2 con/kg

kg

55000

 

 

00140129

6

Cá lóc nuôi

2 con/kg

kg

45000

 

 

001405

7

Lươn

4 con/kg

kg

160000

 

 

001404

8

Ếch

8 con/kg

kg

47000

 

 

 

II. GIÁ THU MUA VÀ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN CHẾ BIẾN CÔNG NGHIỆP TRONG TỈNH

                                                            (Bảng giá nhận ngày 7/7/2014)

1.      Giá thu mua củ mì tươi

 

TT

Đơn vị

ĐVT

Giá thu mua theo chữ bột  (đ/kg)

20%

25%

30%

1

Công ty khoai mì Nước Trong

đ/kg

1.150

1.625

2.100

2

Công ty khoai mì Tây Ninh

đ/kg

1.170

1.645

2.120

3

DNTN CBLT Thanh Vinh

đ/kg

1.180

1.655

2.130

4

Công ty TNHH Việt Mã

đ/kg

1.160

1.635

2.110

5

Công ty TNHH Trường Thịnh

đ/kg

1.160

1.635

2.110

 

1.      Giá xuất khẩu hạt điều nhân (Cty TNHH BIMICO)

 

Cơ cấu

Mặt hàng

WW240

WW320

W450

SW

SW240

LBW320

Giá (USD/Kg)

7.73

7.18

6.69

5.67

6.59

6.67

Cơ cấu

Mặt hàng

DW

DW2

SL

SK

TPW

TPW2

Giá (USD/Kg)

5.98

4.97

5.08

4.07

4.37

2.78

Hàng được đóng trong thùng thiếc - 02 thùng thiếc trong 01 thùng Carton

(Trọng lượng: 22,68 kg/1 carton)

3. Giá thu mua mủ cao su

Cty TNHH MTV Cao su 1-5 Tây Ninh, Cty TNHH MTV Cao su 1-5 Tây Ninh, Cty TNHH MTV Cao su Tân Biên, Cty Cao su Liên Anh, Cty CP Cao su Hưng Phát, Cty Cao su Thành lễ:

+ Mủ nước quy khô (TSC):                                      28.850 đồng/kg;

+ Mủ tạp (Hàm lượng tối thiểu đạt 53%):       14.500 đồng/kg.

4. Quy định:

- Mủ nước phải đạt tiêu chuẩn sạch, không tạp chất, không hôi, không lợn cợn và không sử dụng NH3.

- Thời gian giao nhận mủ tại các điểm thu mua: không quá 13 giờ đối với ngày cạo bình thường; Không quá 15 giờ đối với ngày mưa cạo trễ và mũ trút lại buổi chiều.

- Mủ tạp: Mủ đông tự nhiên trong chén và không quá 5% mủ dây.

5. Giá thu mua lúa (Nhà máy xay sát gạo xuất khẩu thuộc Cty TNHH MTV Mía đường Tây Ninh)

            Giá lúa tươi: - IRR 50404: 4.150-4.250 đ/kg; - OM 6976, OM 5451, OM 4218, OM 576: 4.300-4.400 đ/kg; - OM 4900, OM 6162, OM 7347: 5.300-5.400 đ/kg.

 

                   CHI CỤC QLCL NLS & TS

 

III- GIÁ CẢ  MỘT SỐ MẶT HÀNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT

 

1.      Giá phân bón và thuốc BVTV: (Thông tin nhận ngày 7/7/2014)

 

STT

Tên hàng

ĐVT

Giá bán tại đại lý (đ)

Tăng, giảm so với kỳ trước (+, -)

Nơi bán

Nguồn gốc,

xuất xứ hàng hóa

I

Phân bón

 

 

 

 

 

1

Ure

kg

10.200

 

Các đại lý phân bón trên địa bàn các huyện, thị

Phú Mỹ

2

Super Lân

kg

3.200

 

Lâm Thao

3

KCL (Kali đỏ)

kg

11.600

 

Canada

4

N-P-K 16-16-8

kg

11.200

 

Việt- Nhật

5

N-P-K 20-20-15

kg

14.600

 

Con cò Pháp

6

N-P-K 14-8-6

kg

7.800

 

An Lạc

7

SA

kg

5.800

 

Hàn Quốc

8

Vôi bột

kg

900

 

Càn Long

9

DAP (18-46-0)

kg

12.800

 

Trung Quốc

II

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 

1

Dual 720EC

250 ml

129.000

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thị

Sygenta VN

2

Ronstar 25EC

100ml

38.000

 

Bayer VN

3

Sofit 300 EC

500ml

154.000

 

Sygenta VN

4

Facet 25 SC

100ml

68.000

 

BASF

5

Round up 480SC

lit

90.000

 

Monsanto

6

Gramoxone 20SL

480ml

46.500

 

Syngenta VN

7

Ametrex 80WP

kg

172.000

 

 

8

O.K 720DD

480 ml

48.000

 

H.A.I

III

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 

1

Abatin 1.8 EC

100ml

18.500

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thị

Mappacific VN

2

Hopsan 75ND

480ml

92.000

 

Cty BVTV II

3

Basudin 10G

kg

25.000

 

Sygenta

4

Silsau 3.6EC

100 ml

20.000

 

ADC

5

Bassa

480 ml

44.000

 

Việt Thắng

6

Arrivo 25EC

480 ml

51.000

 

FMC

7

Aplaud 10WP

100g

15.000

 

H.A.I

8

Admire

50 ml

25.000

 

Bayer VN

IV

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 

1

Tilt super 300ND

100ml

74.000

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn

An giang

2

Anvil 5SC

lit

193.000

 

Sygenta

3

Carbenda

480ml

130.000

 

H.A.I

4

Rovral 50Wp

10g

5.000

 

Bayer VN

5

Fujione 40EC

480

65.000

 

 

6

Ridomil MZ 72WP

100g

36.000

 

Syngenta VN

7

Antracol 70WP

100g

23.000

 

Bayer VN

8

Validacin 5SP

480ml

50.000

 

Sumitomo

V

Kthích sinh trưởng

 

 

 

 

 

1

Atonik

10ml

5.800

 

nt

ADC

 

CHI CỤC BVTV TÂY NINH

2.      Giá cá giống: (thông tin nhận ngày 7/7/2014)

 

STT

Tên giống thủy sản

Quy cách

Đơn giá

Nơi cung cấp

1

Cá Lăng nha

4 - 5 cm/con

3.000 đ/con

- Trại Cá giống Thanh Hùng - Phường III - Thị xã Tây Ninh.

ĐT: 0918.212.056

2

Cá Lăng vàng

4 - 5 cm/con

2.500 đ/con

3

Cá Sặc rằn

250 con/kg

100.000 đ/kg

4

Cá Mè trắng

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

5

Cá Mè hoa

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

6

Cá tra

80 con/kg

750 đ/con

7

Thát lát cườm

5 cm/con

2.000 đ/con

8

Cá Chép

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

9

Cá tra

70 - 80 con/kg

750 đ/con

- Trại cá giống Bảy Phấn - Cầu Trảng Chùa - Trảng Bàng

ĐT: 0663.881.516

10

Cá Điêu hồng

200 con/kg

70.000 đ/kg

11

Rô phi dòng Gift

200 con/kg

65.000 đ/kg

12

Cá trê lai

180 - 200 con/kg

65.000 đ/kg

13

Tai tượng

Lồng 12

2.000 đ/con

14

Cá Hường

200 con/kg

70.000 đ/kg

15

Cá trê

250 con/kg

50.000 đ/kg

Trại cá giống Vân Anh - Lộc An - Thị trấn Trảng Bàng.    ĐT: 0918.199.953

16

Cá Tra

12 – 14 cm/con

700 đ/con

17

Cá chép

200 con/kg

70.000 đ/kg

18

Cá hường

200 con/kg

50.000 đ/kg

19

Ba ba

2 cm/con

3.000 đ/con

- Trại cá giống Tám Toại - B4 - Phước Minh - DMC

ĐT: 0919.164.948

 

3. Giá thức ăn thủy sản: (thông tin cập nhật ngày 07/7/2014)

Cargill

Vạn Sanh

Mã hàng

Số lượng

Giá (đồng/bao)

Cỡ TA

Số lượng

Giá  (đồng/bao)

7404 (bột)

10 kg/bao

220.000

2 ly

25kg/bao

255.000

7404 (viên)

25kg/bao

540.000

4 ly

25kg/bao

253.000

7414

25kg/bao

488.000

6 ly

25kg/bao

250.000

7434

25kg/bao

436.000

8 ly

25kg/bao

250.000

7454

25kg/bao

439.000

10 ly

25kg/bao

250.000

7562

25kg/bao

365.000

 

 

 

7563

25kg/bao

356.000

 

 

 

7694

25kg/bao

347.000

 

 

 

CHI CỤC THỦY SẢN TÂY NINH

4.  Giá thuốc thú y: (Thông tin nhận ngày 8/7/2014)

 

 

Tên thuốc

 

ĐVT

Giá tiền (đ)

 

Cty sản xuất

 

Tên thuốc

 

ĐVT

Giá tiền

(đ)

 

Cty sản xuất

Thuốc kháng sinh

 

 

 

Bio Dexa

100ml

35.000

BIO

Citius5%

100ml

690.000

Virbac

Thuốc trị

cầu trùng

 

 

 

Multibio

100ml

220.000

Virbac

Avicoc

100gr

65.000

Virbac

Baytril 0,5%

100ml

135.000

Bayer

Anti Coc

"

25.000

BIO

Baytril 2,5%

50ml

165.000

Esb30%

10gr

20.000

Novartis

Baytril 5%

100ml

525.000

Thuốc giảm đau

 

 

 

Baycox 5%

100ml

650.000

Bio Anagin C

100ml

30.000

BIO

 

 

 

 

Bio Anagin C

100gr

13.000

BIO

Bio Amoxy LA

100ml

125.000

BIO

Bio Cevit

100ml

28.000

Bio Sone

125.000

 

Para

25.000

Bio Encofloxacine100

81.500

Vita C 2000

30.000

Saigonvet

Bio Genta+ Tylosin

95.000

Thuốc tẩy giun, sán

 

 

 

Bio DOC

100.000

Levamisol

100ml

17.000

Navetco

Colistine

38.000

Bio Bivermectin 0,25%

100ml

50.000

BIO

Bio Cep 5

200.000

Fencare

20gr

15.000

Virbac

Bio Codexin

150.000

Thuốc bổ

 

 

 

Vimexysone COD

80.000

Vemedim

Catosal

100ml

280.000

Bayer

Genta Colenro

52.000

Calphon

165.000

Vimefloro F.D.P

110.000

Prolongal

50ml

115.000

Tylo DC

100ml

76.000

Saigonvet

Viganol E

175.000

Floxy

140.000

Bio Vitamin AD3E

100ml

70.000

BIO

Florfenicol LA

260.000

 

Bio Amino Fort

28.000

Linspec 5/10

100ml

85.000

Hanvet

Bio B-complex

30.000

BIO

Thuốc kháng viêm

 

 

 

Bio Fer B12

47.000

Diclofen

100ml

22.000

VMD

Bio Sorbitol B12

100gr

11.000

"

Diclofenac 2,5%

25.000

Hanvet

Calcium B12 Fort

 

20.000

Navetco

Dexa VMD

25.000

VMD

ADE Becomplex

100ml

17.000

Vemedim

                                                                                                                         CHI CỤC THÚ Y TÂY NINH

 

5. Giá bán lúa giống, con giống tại Trung tâm Giống Nông nghiêp Tây Ninh.

 (Thông tin từ ngày 07/7/2014)

 

 

STT

 

Tên giống

 

ĐVT

Đơn giá

(đồng)

Nhận xét

(Tăng hoặc giảm)

A

Lúa giống:

 

 

 

I

Lúa giống cấp Nguyên chủng

 

9.000

 

1

OM 6976

Kg

 

 

2

OM 6162

Kg

 

 

II

Lúa giống cấp Xác nhận

 

8.000

 

1

OM 10423

Kg

 

 

2

OM 5464

Kg

 

 

3

OM 8928

Kg

 

 

4

OM 6162

Kg

 

 

B

Con giống:

 

 

 

I

Heo con giống thương phẩm

 

 

 

 

- Con giống<=18kg

Kg

65.000

 

 

- Số kg heo con giống vượt trên 18 kg

Kg

55.000

 

II

Heo con giống hậu bị:

 

 

 

 

- Heo giống hậu bị <=18kg

Kg

70.000

 

 

- Số kg heo hậu bị vượt trên 18 kg

Kg

55.000

 

 

 

 

 

 

 

Lượt người xem:  Views:   442
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Từ khóa

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Email

FriendlyName

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Thị Trường