Thị Trường
Thứ 2, Ngày 05/01/2015, 16:15
Giá nông sản – thực phẩm tại các chợ lớn trong tỉnh ngày 16/12/2014
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
05/01/2015

  

TT

Loại hàng hóa

Hòa Thành

Bến

Cầu

Châu Thành

Thành phố

Tân

Châu

I

Gạo các loại

 

 

 

 

 

1

Thơm thái hạt tròn

18000

19000

17000

18000

17000

2

Gạo nàng thơm

16000

16000

15000

17000

16500

3

Gạo tài nguyên thường

12000

13000

14000

13000

14000

4

Gạo thường

10000

10000

10000

10000

10500

5

Gạo nếp sáp

17000

18000

18000

17000

17000

II

Rau các loại

 

 

 

 

 

1

Xà lách lụa

18000

 

18000

19000

20000

2

Cải ngọt loại I

8000

 

7000

8000

8000

3

Cải bẹ xanh loại I

12000

12000

11000

10000

13000

4

Rau muống

7000

6.500

6000

6000

7000

5

Rau dền

10000

10000

9000

9000

8000

6

Rau mùng tơi

8000

7000

8000

7000

8000

7

Bí đỏ

9000

9000

10000

10000

10000

8

Bí đao

13000

11000

10000

10000

12000

9

Bắp cải trắng loại I

9000

7500

8000

10000

8000

10

Dưa leo truyền thống loại I

9000

8000

10000

10000

9000

11

Cà chua thường loại I

12000

12000

12000

12000

12000

12

Khổ qua (mướp đắng)

12000

9000

10000

9000

10000

13

Củ cải loại I

8000

9500

10000

10000

10000

14

Măng tươi loại I

15000

13000

12000

12000

9000

15

Hành hoa

18000

21000

19000

20000

19000

16

Hành củ tươi

18000

20000

18000

20000

20000

17

Nấm rơm

70000

65000

60000

60000

65000

18

Đậu bắp

16000

16000

16000

18000

18000

19

Ớt tươi

22000

21000

20000

20000

21000

20

Tỏi tươi

18000

20000

19000

20000

20000

III

Cây ăn quả

 

 

 

 

 

1

Cam sành loại I

30000

 

29000

30000

30000

2

Cam giấy loại I

 

 

35000

35000

30000

3

Quýt thái nhỏ loại I

 

 

 

 

 

4

Quýt đường loại I

35000

 

35000

35000

35000

5

Bưởi năm roi loại I

25000

 

23000

25000

24000

6

Bưởi da xanh loại I

35000

 

35000

35000

36000

7

Chanh quả tươi loại I

17000

18000

18000

18000

18000

8

Xoài cát hòa lộc loại I

 

 

 

40000

 

9

Xoài tứ quý

25000

 

25000

 

25000

10

Mít dai loại I

14000

13000

 

12000

14000

11

Dưa hấu loại I

8000

7000

8000

8000

8000

12

Hồng xiêm loại I(Sapo)

25000

 

28000

25000

28000

13

Dứa queen loại I

14000

12000

12000

12000

14000

14

Thanh long loại I

14000

14000

12000

12000

14000

15

Đu đủ xanh loại I

12000

15000

15000

15000

14000

16

Chôm chôm thường loại I

 

12000

13000

13000

12000

17

Chuối ta xanh loại I

12000

9000

10000

10000

9000

18

Mãng cầu ta loại I

35000

 

30000

35000

 

19

Nhãn tiêu da bò loại I

20000

 

18000

20000

18000

20

Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại I

35000

 

35000

35000

35000

21

Sầu riêng monthong loại I

40000

40000

 

38000

38000

22

Ổi loại I

15000

12000

15000

15000

15000

IV

Đậu các loại, mè, tiêu, đường

 

 

 

 

 

1

Lạc nhân loại I

46000

 

45000

45000

46000

2

Đậu xanh loại I

35000

34000

35000

35000

34000

3

Đậu đen loại I

26000

 

27000

28000

28000

4

Vừng trắng loại I

75000

 

75000

78000

75000

5

Vừng đen loại I

58000

 

60000

58000

60000

6

Đường RE Biên Hòa rời

15000

15000

15000

15000

15000

7

Hạt tiêu trắng

280000

 

280000

260000

 

8

Hạt tiêu đen

210000

200000

210000

200000

200000

V

Gia cầm

 

 

 

 

 

1

Gà trống ta hơi

115000

112000

110000

110000

110000

2

Gà mái ta hơi

120000

120000

110000

130000

130000

3

Gà công nghiệp hơi

50000

55000

50000

55000

54000

4

Trứng gà ta

3500

3000

3500

3000

3500

5

Trứng gà công nghiệp

2500

2500

2500

2000

2200

6

Vịt hơi

60000

60000

60000

60000

62000

7

Trứng vịt

3200

3000

3200

3300

3200

VI

Heo

 

 

 

 

 

1

Thịt lợn nạc thăn

100000

90000

100000

95000

98000

2

Thịt lợn nạc vai

88000

90000

90000

90000

88000

3

Thịt lợn mông

90000

95000

90000

95000

90000

4

Thịt lợn ba chỉ

100000

95000

95000

90000

95000

VII

Thịt bò

 

 

 

 

 

1

Thịt bò thăn

220000

230000

230000

220000

220000

2

Thịt bò mông

200000

200000

210000

200000

200000

VIII

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá chép

35000

 

35000

35000

40000

2

Cá tra

32000

30000

32000

32000

32000

3

Cá trê lai

40000

42000

40000

40000

40000

4

Cá rô

45000

45000

45000

45000

45.000

5

Cá diêu hồng

55000

55000

58000

55000

55000

6

Cá lóc nuôi

56000

60000

56000

60000

58000

7

Lươn

170000

180000

180000

170000

180000

8

Ếch

55000

55000

55000

58000

56000

 

II. GIÁ THU MUA VÀ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN CHẾ BIẾN CÔNG NGHIỆP TRONG TỈNH    (Thông tin ngày 16/12/2014)

TT

Đơn vị

ĐVT

Giá thu mua theo chữ bột  (đ/kg)

20%

25%

30%

1

Công ty khoai mì Nước Trong

đ/kg

1.200

1.595

2.130

2

Công ty khoai mì Tây Ninh

đ/kg

1.180

1.575

2.110

3

DNTN CBLT Thanh Vinh

đ/kg

1.200

1.595

2.130

4

Công ty TNHH Việt Mã

đ/kg

1.170

1.565

2.100

5

Công ty TNHH Trường Thịnh

đ/kg

1.170

1.565

2.100

6

CT TNHH Bột sắn D.Minh Châu

đ/kg

1.180

1.575

2.110

 

1.     Giá xuất khẩu hạt điều nhân (Cty TNHH BIMICO, Cty TNHH Hồng Thảo)

 

Cơ cấu

Mặt hàng

WW240

WW320

W450

SW

SW240

LBW320

Giá (USD/Kg)

8.15

7.23

6.68

5.59

6.68

6.65

Cơ cấu

Mặt hàng

DW

DW2

LP

WS

TPW

TPW2

Giá (USD/Kg)

6.09

4.98

5.06

6.04

4.44

2.97

 

Hàng được đóng trong thùng thiếc - 02 thùng thiếc trong 01 thùng Carton

(Trọng lượng: 22,68 kg/1 carton)

 

3. Giá thu mua mủ cao su

Cty TNHH MTV Cao su 1-5 Tây Ninh, Cty TNHH MTV Cao su Tân Biên, Cty Cao su Liên Anh, Cty CP Cao su Hưng Phát, Cty Cao su Thành lễ:

+ Mủ nước quy khô (TSC):                         23.850 đồng/kg;

+ Mủ tạp (Hàm lượng tối thiểu đạt 53%):       13.000 đồng/kg.

Quy định:

- Mủ nước phải đạt tiêu chuẩn sạch, không tạp chất, không hôi, không lợn cợn và không sử dụng NH3.

- Thời gian giao nhận mủ tại các điểm thu mua: không quá 13 giờ đối với ngày cạo bình thường; Không quá 15 giờ đối với ngày mưa cạo trễ và mũ trút lại buổi chiều.

- Mủ tạp: Mủ đông tự nhiên trong chén và không quá 5% mủ dây.

4. Giá thu mua mía

Giá mía tại ruộng trên phương tiện vận chuyển:

                   - Giá mía cơ bản 10CCS:                                   900.000 đồng/tấn

                   - Các khoản trợ giá khác: 50.000đ;

                   - Trợ giá mía có chữ đường cao: 20.000đ/tấn nếu trên 10CCS.

          (Giá mía cơ bản, giá cước vận chuyển và các khoản trợ giá khác chỉ áp dụng cho mía có hợp đồng đầu tư với Công ty Cổ phần Mía đường Thành Thành Công, Nhà máy đường Biên Hòa - Tây Ninh)

          èNhư vậy, giá mía thu mua tại ruộng 10CCS là: 900.000 đồng/tấn. (Công ty Cổ phần Mía đường Thành Thành Công, Nhà máy đường Biên Hòa - Tây Ninh).

5. Giá thu mua lúa (Nhà máy xay sát gạo xuất khẩu thuộc Cty TNHH MTV Mía đường Tây Ninh)

          Giá lúa tươi:  IRR 50404: 5.000-5.100 đ/kg;  OM 6976, OM 5451, OM 4218, OM 576: 5.250-5.350 đ/kg; OM 4900, OM 6162, OM 7347: 6.200-6.300 đ/kg.

III- GIÁ CẢ  MỘT SỐ MẶT HÀNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT: (Thông tin ngày 16/12/2014)

                              

STT

Tên hàng

ĐVT

Giá bán tại đại lý (đ)

Tăng, giảm so với kỳ trước (+, -)

Nơi bán

Nguồn gốc,

xuất xứ hàng hóa

I

Phân bón

 

 

 

 

 

1

Ure

kg

8.300

-100

Các đại lý phân bón trên địa bàn các huyện

Phú Mỹ

2

Super Lân

kg

3.200

+200

Lâm Thao

3

KCL (Kali đỏ)

kg

8.200

 

Cannada

4

N-P-K 16-16-8

kg

10.700

 

Việt- Nhật

5

N-P-K 20-20-15

kg

13.300

 

Con cò Pháp

6

N-P-K 14-8-6

kg

7.800

 

An Lạc

7

SA

kg

4.400

 

Hàn Quốc

8

Vôi bột

kg

1.100

 

Càn Long

9

DAP (18-46-0)

kg

12.000

 

Trung Quốc

II

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 

1

Dual 720EC

250 ml

134.000

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện

Sygenta VN

2

Ronstar 25EC

100ml

38.000

 

Bayer VN

3

Sofit 300 EC

500ml

155.000

 

Sygenta VN

4

Facet 25 SC

100ml

60.000

 

BASF

5

Round up 480SC

lit

102.000

 

Monsanto

6

Gramoxone 20SL

480ml

50.500

 

Syngenta VN

7

Ametrex 80WP

kg

172.000

 

 

8

O.K 720DD

480 ml

48.000

 

H.A.I

III

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 

1

Abatin 1.8 EC

100ml

18.500

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện

Mappacific VN

2

Hopsan 75ND

480ml

95.000

 

Cty BVTV II

3

Basudin 10G

kg

25.000

 

Sygenta

4

Silsau 3.6EC

100 ml

20.000

 

ADC

5

Bassa

480 ml

47.000

 

Việt Thắng

6

Arrivo 25EC

480 ml

51.000

 

FMC

7

Aplaud 10WP

100g

12.000

 

H.A.I

8

Admire

50 ml

25.000

 

Bayer VN

IV

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 

1

Tilt super 300ND

100ml

77.000

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn

An giang

2

Anvil 5SC

lit

193.000

 

Sygenta

3

Apbencar

480ml

126.000

 

BVTV Sài Gòn

4

Rovral 50Wp

10g

5.000

 

Bayer VN

5

Fujione 40EC

480

57.000

 

 

6

Ridomil MZ 72WP

100g

39.000

 

Syngenta VN

7

Antracol 70WP

100g

24.000

 

Bayer VN

8

Validacin 5SP

480ml

50.000

 

Sumitomo

V

Kthích sinh trưởng

 

 

 

 

 

1

Atonik

10ml

5.700

 

nt

ADC

 

CHI CỤC BVTV TÂY NINH

* Giá cá giống: (thông tin cập nhật ngày 16/12/2014)

STT

Tên giống thủy sản

Quy cách

Đơn giá

Nơi cung cấp

1

Cá Mè trắng

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

Trại Cá giống Thanh Hùng - Phường III – Thành Phố Tây Ninh.  

ĐT: 0918.212.056

2

Cá Tai tượng

14-16 cm/con

3.000 đ/con

3

Rô Phi

200 con/kg

70.000 đ/kg

4

Cá Mè hoa

160 - 200 con/kg

90.000 đ/kg

5

Cá Chép

180 - 200 con/kg

90.000 đ/kg

6

Cá Lăng nha

5- 6 cm/con

5.000 đ/con

7

Cá Trôi

200 con/kg

70.000 đ/kg

8

Cá tra

11 - 14 cm/con

70.000 đ/kg

9

Cá Sặc rằn

180 - 200 con/kg

110.000 đ/kg

10

Thát lát cườm

5 - 6 cm/con

4.500 đ/con

11

Cá Lăng vàng

5 - 6 cm/con

3.500 đ/con

12

Trắm Cỏ

200 con/kg

90.000 đ/kg

13

Cá trê

10 - 12 cm/con

50.000 đ/kg

Trại cá giống Vân Anh - Lộc An - Thị trấn Trảng Bàng.              ĐT: 0918.199.953

14

Điêu hồng

10-12 cm/con

60.000 đ/kg

15

Cá hường

10 - 12 cm/con

50.000 đ/kg

16

Mè Hoa

10 - 12 cm/con

90.000 đ/kg

17

Trăm Cỏ

10 - 12 cm/con

70.000 đ/kg

18

Rô phi

10 - 12 cm/con

50.000 đ/kg

19

Cá Tra

14 - 16 cm/con

800 đ/con

20

Cá chép

10 - 12 cm/con

70.000 đ/kg

21

Tai tượng

14 -16 cm/con

2.000 đ/con

Trại cá giống Bảy Phấn - Cầu Trảng Chùa - Trảng Bàng                     ĐT: 0663.881.516

22

Cá Hường

10 - 12 cm/con

55.000 đ/kg

23

Rô phi dòng Gift

200 - 250 con/kg

75.000 đ/kg

24

Cá Tra

70 - 80 con/kg

700 đ/con

25

Cá Điêu hồng

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

26

Cá trê lai

180 - 200 con/kg

70.000 đ/kg

27

Ba ba

2,5 cm/con

3.500 đ/con

Trại cá giống Tám Toại - B4 - Phước Minh - DMC               ĐT: 0919.164.948

           

        * Giá thức ăn thủy sản: (thông tin cập nhật ngày 16/12/2014)

Cargill

Vạn Sanh

Mã hàng

Số lượng

Giá (đồng/bao)

Cỡ TA

Số lượng

Giá  (đồng/bao)

7404 (bột)

10 kg/bao

204.000

2 ly

25kg/bao

262.000

7404 (viên)

25kg/bao

513.000

4 ly

25kg/bao

260.000

7414

25kg/bao

491.500

6 ly

25kg/bao

260.000

7434

25kg/bao

440.000

8 ly

25kg/bao

260.000

7454

25kg/bao

398.000

10 ly

25kg/bao

260.000

7562

25kg/bao

361.000

 

 

 

7563

25kg/bao

352.500

 

 

 

7694

25kg/bao

344.000

 

 

 

CHI CỤC THỦY SẢN TÂY NINH

4. Giá bán lúa giống, con giống tại Trung tâm Giống Nông nghiêp Tây Ninh.

(Thông tin ngày 16/12/2014)

 

STT

 

Tên giống

 

ĐVT

Đơn giá

(đồng)

Nhận xét

(Tăng hoặc giảm)

A

Lúa giống

 

 

 

I

Lúa giống cấp Nguyên chủng

 

8.000

 

II

Lúa giống cấp Xác nhận

 

9.500

 

B

Con giống

 

 

 

I

Heo con giống thương phẩm

 

 

 

 

- Con giống ≤ 18kg

Kg

85.000

 

 

- Số kg heo con giống vượt trên 18 kg

Kg

55.000

 

II

Heo con giống hậu bị

 

 

 

 

- Heo giống hậu bị ≤ 18kg

Kg

90.000

 

 

- Số kg heo hậu bị vượt trên 18 kg

Kg

55.000

 

 

Lượt người xem:  Views:   300
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Từ khóa

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Email

FriendlyName

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Thị Trường