Thị Trường
Thứ 2, Ngày 08/09/2014, 13:50
GIÁ NÔNG SẢN – THỰC PHẨM TẠI CÁC CHỢ TRONG TỈNH ngày 4/8/2014
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
08/09/2014

 I. GIÁ NÔNG SẢN – THỰC PHẨM TẠI CÁC CHỢ LỚN TRONG TỈNH

(Thông tin nhận ngày 4/8/2014)

 

TT

Loại hàng hóa

Hòa Thành

Bến

Cầu

Châu Thành

Thành phố

Tân

Châu

I

Gạo các loại

 

 

 

 

 

1

Thơm thái hạt tròn

18.000

19.000

18.000

17.000

17.000

2

Gạo nàng thơm

18.000

16.000

15.000

16.000

17.000

3

Gạo tài nguyên thường

14.000

13.000

14.000

14.000

15.000

4

Gạo thường

10.000

10.000

10.000

9.000

10.500

5

Gạo nếp sáp

17.000

18.000

18.000

16.000

17.000

II

Rau các loại

 

 

 

 

 

1

Xà lách lụa

25.000

 

26.000

28.000

25.000

2

Cải ngọt loại I

12.000

 

12.000

11.000

12.000

3

Cải bẹ xanh loại I

12.000

12.000

13.000

13.000

13.000

4

Rau muống

6.000

6.000

7.000

6.000

8.000

5

Rau dền

14.000

10.000

8.000

9.000

12.000

6

Rau mùng tơi

10.000

8.000

10.000

9.000

10.000

7

Bí đỏ

10.000

9.000

8.000

10.000

10.000

8

Bí đao

14.000

10.000

12.000

9.000

12.000

9

Bắp cải trắng loại I

10.000

9.000

8.000

10.000

11.000

10

Dưa leo truyền thống loại I

10.000

10.000

10.000

10.000

12.000

11

Cà chua thường loại I

14.000

12.000

12.000

13.000

14.000

12

Khổ qua (mướp đắng)

10.000

13.000

13.000

10.000

12.000

13

Củ cải loại I

10.000

 

14.000

13.000

11.000

14

Măng tươi loại I

10.000

9.000

12.000

20.000

9.000

15

Hành hoa

18.000

21.000

20.000

20.000

22.000

16

Hành củ tươi

22.000

13.000

20.000

20.000

24.000

17

Nấm rơm

70.000

65.000

50.000

50.000

65.000

18

Đậu bắp

18.000

18.000

20.000

20.000

18.000

19

Ớt tươi

30.000

30.000

30.000

29.000

27.000

20

Tỏi tươi

20.000

20.000

22.000

20.000

20.000

III

Cây ăn quả

 

 

 

 

 

1

Cam sành loại I

30.000

 

32.000

30.000

30.000

2

Cam giấy loại I

 

 

30.000

30.000

30.000

3

Quýt thái nhỏ loại I

 

 

 

 

 

4

Quýt đường loại I

38.000

 

32.000

35.000

38.000

5

Bưởi năm roi loại I

30.000

 

20.000

30.000

27.000

6

Bưởi da xanh loại I

40.000

 

37.000

40.000

36.000

7

Chanh quả tươi loại I

10.000

12.000

10.000

15.000

10.000

8

Xoài cát hòa lộc loại I

 

 

 

40.000

 

9

Xoài tứ quý

20.000

 

20.000

 

15.000

10

Mít dai loại I

10.000

8.000

20.000

10.000

14.000

11

Dưa hấu loại I

9.000

7.000

7.000

8.000

8.000

12

Hồng xiêm loại I(Sapo)

25.000

 

24.000

25.000

18.000

13

Dứa queen loại I

12.000

10.000

8.000

10.000

9.000

14

Thanh long loại I

15.000

14.000

12.000

13.000

15.000

15

Đu đủ xanh loại I

12.000

9.000

5.000

15.000

10.000

16

Chôm chôm thường loại I

10.000

10.000

7.000

7.000

7.000

17

Chuối ta xanh loại I

12.000

7.000

11.000

11.000

9.000

18

Mãng cầu ta loại I

35.000

30.000

35.000

35.000

 

19

Nhãn tiêu da bò loại I

20.000

 

20.000

 

17.000

20

Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại I

35.000

 

35.000

35.000

35.000

21

Sầu riêng monthong loại I

30.000

30.000

 

35.000

30.000

22

Ổi loại I

20.000

10.000

17.000

15.000

15.000

IV

Đậu các loại, mè, tiêu, đường

 

 

 

 

 

1

Lạc nhân loại I

30.000

 

31.000

30.000

36.000

2

Đậu xanh loại I

30.000

34.000

33.000

28.000

34.000

3

Đậu đen loại I

26.000

 

27.000

26.000

32.000

4

Vừng trắng loại I

65.000

 

70.000

60.000

65.000

5

Vừng đen loại I

55.000

 

70.000

50.000

60.000

6

Đường RE Biên Hòa rời

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

7

Hạt tiêu trắng

270.000

 

250.000

260.000

 

8

Hạt tiêu đen

170.000

180.000

180.000

170.000

180.000

V

Gia cầm

 

 

 

 

 

1

Gà trống ta hơi

90.000

102.000

100.000

95.000

110.000

2

Gà mái ta hơi

100.000

120.000

110.000

115.000

130.000

3

Gà công nghiệp hơi

45.000

55.000

55.000

50.000

54.000

4

Trứng gà ta

3.500

3.000

3.000

4.000

3.500

5

Trứng gà công nghiệp

3.000

2.500

2.500

2.700

2.200

6

Vịt hơi

60.000

55.000

40.000

60.000

52.000

7

Trứng vịt

3.200

3.000

2.500

3.500

3.200

VI

Heo

 

 

 

 

 

1

Thịt lợn nạc thăn

100.000

90.000

100.000

95.000

90.000

2

Thịt lợn nạc vai

85.000

70.000

95.000

85.000

80.000

3

Thịt lợn mông

90.000

85.000

90.000

85.000

85.000

4

Thịt lợn ba chỉ

80.000

70.000

85.000

85.000

85.000

VII

Thịt bò

 

 

 

 

 

1

Thịt bò thăn

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

2

Thịt bò mông

210.000

200.000

210.000

200.000

200.000

VIII

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá chép

35.000

 

35.000

40.000

40.000

2

Cá tra

35.000

 

30.000

30.000

34.000

3

Cá trê lai

30.000

32.000

30.000

30.000

30.000

4

Cá rô

50.000

55.000

50.000

55.000

55.000

5

Cá diêu hồng

55.000

53.000

50.000

50.000

55.000

6

Cá lóc nuôi

55.000

55.000

55.000

55.000

52.000

7

Lươn

170.000

 

160.000

170.000

160.000

8

Ếch

50.000

45.000

45.000

50.000

45.000

 

II. GIÁ THU MUA VÀ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN CHẾ BIẾN CÔNG NGHIỆP TRONG TỈNH   (Từ ngày 30/7 – 6/8/2014)

1.      Giá thu mua củ mì tươi

TT

Đơn vị

ĐVT

Giá thu mua theo chữ bột  (đ/kg)

20%

25%

30%

1

Công ty khoai mì Nước Trong

đ/kg

1.100

1.555

2.030

2

Công ty khoai mì Tây Ninh

đ/kg

1.090

1.545

2.020

3

DNTN CBLT Thanh Vinh

đ/kg

1.110

1.565

2.040

4

Công ty TNHH Việt Mã

đ/kg

1.080

1.535

2.010

5

Công ty TNHH Trường Thịnh

đ/kg

1.080

1.535

2.010

1.      Giá xuất khẩu hạt điều nhân (Cty TNHH BIMICO)

 

Cơ cấu

mặt hàng

WW240

WW320

W450

SW

SW240

LBW320

Giá (USD/Kg)

7.73

7.17

6.65

5.65

6.57

6.64

Cơ cấu

Mặt hàng

DW

DW2

SL

SK

TPW

TPW2

Giá (USD/Kg)

5.96

4.95

5.07

4.06

4.35

2.75

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng được đóng trong thùng thiếc - 02 thùng thiếc trong 01 thùng Carton

(Trọng lượng: 22,68 kg/1 carton)

3. Giá thu mua mủ cao su: Cty TNHH MTV Cao su 1-5 Tây Ninh, Cty TNHH MTV Cao su Tân Biên, Cty Cao su Liên Anh, Cty CP Cao su Hưng Phát, Cty Cao su Thành lễ:

+ Mủ nước quy khô (TSC):                                      27.850 đồng/kg;

+ Mủ tạp (Hàm lượng tối thiểu đạt 53%):       14.000 đồng/kg.

Quy định: Mủ nước phải đạt tiêu chuẩn sạch, không tạp chất, không hôi, không lợn cợn và không sử dụng NH3.

- Thời gian giao nhận mủ tại các điểm thu mua: không quá 13 giờ đối với ngày cạo bình thường; Không quá 15 giờ đối với ngày mưa cạo trễ và mũ trút lại buổi chiều.

- Mủ tạp: Mủ đông tự nhiên trong chén và không quá 5% mủ dây.

4. Giá thu mua mía

Giá mía tại ruộng trên phương tiện vận chuyển:

            - Giá mía cơ bản 10CCS:                                    900.000 đồng/tấn

            - Các khoản trợ giá khác trước khi vào vụ sản xuất công ty sẽ công bố.

            (Giá mía cơ bản, giá cước vận chuyển và các khoản trợ giá khác chỉ áp dụng cho mía có hợp đồng đầu tư với Công ty Cổ phần Đường Nước Trong)

            èNhư vậy, giá mía thu mua tại ruộng 10CCS là: 900.000 đồng/tấn. (Công ty Cổ phần Đường Nước Trong)

5. Giá thu mua lúa (Nhà máy xay sát gạo xuất khẩu thuộc Cty TNHH MTV Mía đường Tây Ninh)

            Giá lúa tươi: - IRR 50404: 4.450-4.550 đ/kg; - OM 6976, OM 5451, OM 4218, OM 576: 4.650-4.750 đ/kg; - OM 4900, OM 6162, OM 7347: 5.650-5.750 đ/kg.

                                                                                                          CHI CỤC QLCL NLS & TS

III- GIÁ CẢ  MỘT SỐ MẶT HÀNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT

Giá phân bón và thuốc BVTV: (Thông tin nhận ngày 5/8/2014)

 

STT

Tên hàng

ĐVT

Giá bán tại đại lý (đ)

Tăng, giảm

Nơi bán

xuất xứ hàng hóa

I

Phân bón

 

 

 

 

 

1

Ure

kg

8.300

+200

Các đại lý phân bón trên địa bàn các huyện, thị

Phú Mỹ

2

Super Lân

kg

3.100

-100

Lâm Thao

3

KCL (Kali đỏ)

kg

7.800

-200

Cannada

4

N-P-K 16-16-8

kg

7.500

+500

Việt- Nhật

5

N-P-K 20-20-15

kg

13.100

+500

Con cò Pháp

6

N-P-K 14-8-6

kg

7.200

+500

An Lạc

7

SA

kg

3.900

+400

Hàn Quốc

8

Vôi bột

kg

1.100

 

Càn Long

9

DAP (18-46-0)

kg

10.800

+800

Trung Quốc

II

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 

1

Dual 720EC

250 ml

130.000

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thị

Sygenta VN

2

Ronstar 25EC

100ml

39.000

 

Bayer VN

3

Sofit 300 EC

500ml

157.000

 

Sygenta VN

4

Facet 25 SC

100ml

60.000

 

BASF

5

Round up 480SC

lit

102.000

+5.000

Monsanto

6

Gramoxone 20SL

480ml

50.500

+3.000

Syngenta VN

7

Ametrex 80WP

kg

172.000

 

 

8

O.K 720DD

480 ml

48.000

 

H.A.I

III

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 

1

Abatin 1.8 EC

100ml

18.500

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thị

Mappacific VN

2

Hopsan 75ND

480ml

92.000

 

Cty BVTV II

3

Basudin 10G

kg

25.000

 

Sygenta

4

Silsau 3.6EC

100 ml

20.000

 

ADC

5

Bassa

480 ml

40.000

 

Việt Thắng

6

Arrivo 25EC

480 ml

51.000

 

FMC

7

Aplaud 10WP

100g

12.000

 

H.A.I

8

Admire

50 ml

25.000

 

Bayer VN

IV

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 

1

Tilt super 300ND

100ml

75.000

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn

An giang

2

Anvil 5SC

lit

193.000

 

Sygenta

3

Apbencar

480ml

126.000

 

BVTV Sài Gòn

4

Rovral 50Wp

10g

5.000

 

Bayer VN

5

Fujione 40EC

480

65.000

 

 

6

Ridomil MZ 72WP

100g

36.000

 

Syngenta VN

7

Antracol 70WP

100g

23.000

 

Bayer VN

8

Validacin 5SP

480ml

50.000

 

Sumitomo

V

Kthích sinh trưởng

 

 

 

 

 

1

Atonik

10ml

5.600

 

nt

ADC

CHI CỤC BVTV TÂY NINH

Giá cá giống: (thông tin nhận ngày 30/7/2014)

STT

Tên giống

thủy sản

Quy cách

Đơn giá

Nơi cung cấp

1

Cá trê

200 - 250 con/kg

50.000 đ/kg

Trại cá giống Vân Anh - Lộc An - Thị trấn Trảng Bàng.              ĐT: 0918.199.953

2

Cá Tra

12 – 14 cm/con

700 đ/con

3

Cá chép

180 - 200 con/kg

70.000 đ/kg

4

Cá hường

10 - 12cm/con

50.000 đ/kg

5

Cá tra

70 - 80 con/kg

750 đ/con

Trại cá giống Bảy Phấn - Cầu Trảng Chùa - Trảng Bàng                     ĐT: 0663.881.516

6

Cá Điêu hồng

150 - 200 con/kg

70.000 đ/kg

7

Rô phi dòng Gift

180 - 200 con/kg

65.000 đ/kg

8

Cá trê lai

180 - 200 con/kg

65.000 đ/kg

9

Tai tượng

10 – 12 cm/con

2.000 đ/con

10

Cá Hường

180 - 200 con/kg

70.000 đ/kg

11

Cá Lăng nha

4 - 5 cm/con

3.000 đ/con

Trại Cá giống Thanh Hùng - Phường III - Thị xã Tây Ninh.   ĐT: 0918.212.056

12

Cá Lăng vàng

4 - 5 cm/con

2.500 đ/con

13

Cá Sặc rằn

250 con/kg

100.000 đ/kg

14

Cá Mè trắng

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

15

Cá Mè hoa

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

16

Cá tra

50 - 80 con/kg

750 đ/con

17

Thát lát cườm

4 - 5 cm/con

2.000 đ/con

18

Cá Chép

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

19

Ba ba

2,5 cm/con

3.000 đ/con

Trại cá giống Tám Toại - B4 - Phước Minh - DMC               ĐT: 0919.164.948

 

* Giá thức ăn thủy sản: (Thông tin từ ngày 30/7/2014)

Cargill

Vạn Sanh

Mã hàng

Số lượng

Giá (đồng/bao)

Cỡ TA

Số lượng

Giá  (đồng/bao)

7404 (bột)

10 kg/bao

220.000

2 ly

25kg/bao

255.000

7404 (viên)

25kg/bao

540.000

4 ly

25kg/bao

253.000

7414

25kg/bao

488.000

6 ly

25kg/bao

250.000

7434

25kg/bao

436.000

8 ly

25kg/bao

250.000

7454

25kg/bao

439.000

10 ly

25kg/bao

250.000

7562

25kg/bao

365.000

 

 

 

7563

25kg/bao

356.000

 

 

 

7694

25kg/bao

347.000

 

 

 

CHI CỤC THỦY SẢN TÂY NINH

Giá thuốc thú y: (Thông tin từ ngày 30/7/2014)

Tên thuốc

ĐVT

Giá tiền (đ)

Cty sản xuất

Tên thuốc

ĐVT

Giá tiền (đ)

Cty sản xuất

Thuốc kháng sinh

 

 

 

Bio Dexa

100ml

35.000

BIO

Citius5%

100ml

690.000

Virbac

Thuốc trị cầu trùng

 

 

 

Multibio

100ml

220.000

Virbac

Avicoc

100gr

65.000

Virbac

Baytril 0,5%

100ml

135.000

Bayer

Anti Coc

"

 25.000

BIO

Baytril 2,5%

50ml

165.000

Esb30%

10gr

20.000

Novartis

Baytril 5%

100ml

525.000

Thuốc giảm đau

 

 

 

Baycox 5%

100ml

650.000

Bio Anagin C

100ml

30.000

BIO

 

 

 

 

Bio Anagin C

100gr

13.000

BIO

Bio Amoxy LA

100ml

125.000

BIO

Bio Cevit

100ml

28.000

Bio Sone

125.000

 

Para

25.000

Bio Encofloxacine100

81.500

Vita C 2000

30.000

Saigonvet

Bio Genta+ Tylosin

95.000

Thuốc tẩy giun, sán

 

 

 

Bio DOC

100.000

 Levamisol

100ml

17.000

 Navetco

Colistine

38.000

Bio Bivermectin 0,25%

100ml

50.000

 BIO

Bio Cep 5

200.000

Fencare

20gr

15.000

Virbac

Bio Codexin

150.000

Thuốc bổ

 

 

 

Vimexysone COD

80.000

Vemedim

Catosal

100ml

280.000

Bayer

Genta Colenro

 52.000

Calphon

165.000

 Vimefloro F.D.P

110.000

Prolongal

50ml

115.000

 Tylo DC

100ml

76.000

Saigonvet

Viganol E

175.000

Floxy

 140.000

Bio Vitamin AD3E

100ml

70.000

BIO

Florfenicol LA

260.000

 

Bio Amino Fort

28.000

Linspec 5/10

100ml

85.000

Hanvet

Bio B-complex

30.000

BIO

Thuốc kháng viêm

 

 

 

Bio Fer B12

47.000

Diclofen

100ml

22.000

VMD

Bio Sorbitol B12

100gr

11.000

"

Diclofenac 2,5%

25.000

Hanvet

Calcium B12 Fort

 

20.000

Navetco

Dexa VMD

25.000

VMD

ADE Becomplex

100ml

17.000

Vemedim

        CHI CỤC THÚ Y TÂY NINH

5. Giá bán lúa giống, con giống tại Trung tâm Giống Nông nghiêp Tây Ninh.

 (Thông tin từ ngày 30/7/2014)

 

STT

 

Tên giống

 

ĐVT

Đơn giá

(đồng)

Nhận xét

(Tăng hoặc giảm)

A

Lúa giống:

 

 

 

I

Lúa giống cấp Nguyên chủng

 

9.000

 

1

OM 6976

Kg

 

 

2

OM 6162

Kg

 

 

II

Lúa giống cấp Xác nhận

 

8.000

 

1

OM 10423

Kg

 

 

2

OM 5464

Kg

 

 

3

OM 8928

Kg

 

 

4

OM 6162

Kg

 

 

B

Con giống:

 

 

 

I

Heo con giống thương phẩm

 

 

 

 

- Con giống<=18kg

Kg

70.000

 

 

- Số kg heo con giống vượt trên 18 kg

Kg

55.000

 

II

Heo con giống hậu bị:

 

 

 

 

- Heo giống hậu bị <=18kg

Kg

75.000

 

 

- Số kg heo hậu bị vượt trên 18 kg

Kg

55.000

 

 

 

 

 

 

Lượt người xem:  Views:   90
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Từ khóa

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Email

FriendlyName

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Thị Trường