Thị Trường
Thứ 3, Ngày 02/12/2014, 09:00
GIÁ THU MUA VÀ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN CHẾ BIẾN CÔNG NGHIỆP TRONG TỈNH NGÀY 18/11/2014
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
02/12/2014

 


 

TT

Loại hàng hóa

Hòa Thành

Bến

Châu Thành

Thành phố

Tân

Cầu

Châu

I

Gạo các loại

 

 

 

 

 

1

Thơm thái hạt tròn

16.500

16.000

16.000

15.500

16.000

2

Gạo nàng thơm

16.500

17.000

16.000

16.500

17.000

3

Gạo tài nguyên thường

13.000

13.000

13.000

12.500

13.000

4

Gạo thường

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

5

Gạo nếp sáp

17.000

17.000

17.000

17.000

17.000

II

Rau các loại

 

 

 

 

 

1

Xà lách lụa

15.000

15.000

 

15.000

15.000

2

Cải ngọt loại I

9.000

9.000

 

10.000

9.000

3

Cải bẹ xanh loại I

11.000

12.000

12.000

12.000

12.000

4

Rau muống

6.000

5.500

5.000

6.500

6.000

5

Rau dền

10.000

10.000

9.500

10.000

10.000

6

Rau mùng tơi

7.000

8.000

7.500

8.000

9.000

7

Bí đỏ

8.000

9.000

8.000

8.000

9.000

8

Bí đao

9.000

8.500

9.000

10.000

9.000

9

Bắp cải trắng loại I

8.000

9.000

7.500

9.000

8.000

10

Dưa leo truyền thống loại I

13.000

12.000

12.500

13.000

12.000

11

Cà chua thường loại I

8.500

8.000

8.000

9.000

8.000

12

Khổ qua (mướp đắng)

7.000

8.000

8.000

8.000

7.000

13

Củ cải loại I

10.000

10.000

9.500

10.000

10.000

14

Măng tươi loại I

 

9.000

10.000

10.000

9.500

15

Hành hoa

20.000

21.000

19.000

19.000

20.000

16

Hành củ tươi

24.000

25.000

26.000

26.000

25.000

17

Nấm rơm

70.000

70.000

69.000

70.000

69.000

18

Đậu bắp

12.000

11.000

12.000

13.000

12.000

19

Ớt tươi

34.000

35.000

35.000

35.000

30.000

20

Tỏi tươi

22.000

20.000

20.000

21.000

20.000

III

Cây ăn quả

 

 

 

 

 

1

Cam sành loại I

30.000

32.000

 

31.000

32.000

2

Cam giấy loại I

15.000

15.000

 

 

15.000

3

Quýt thái nhỏ loại I

 

 

 

 

 

4

Quýt đường loại I

25.000

25.000

 

25.000

24.000

5

Bưởi năm roi loại I

25.000

25.000

 

25.000

25.000

6

Bưởi da xanh loại I

36.000

35.000

 

35.000

35.000

7

Chanh quả tươi loại I

19.000

18.000

19.000

19.000

20.000

8

Xoài cát hòa lộc loại I

 

 

 

 

40.000

9

Xoài tứ quý

23.000

25.000

 

25.000

 

10

Mít dai loại I

 

 

15.000

15.000

14.000

11

Dưa hấu loại I

7.500

8.000

8.000

9.000

8.000

12

Hồng xiêm loại I(Sapo)

22.000

20.000

 

21.000

22.000

13

Dứa queen loại I

9.000

9.000

10.000

10.000

10.000

14

Thanh long loại I

16.000

15.000

16.000

16.000

16.000

15

Đu đủ xanh loại I

9.000

8.000

8.000

10.000

10.000

16

Chôm chôm thường loại I

 

20.000

20.000

 

21.000

17

Chuối ta xanh loại I

10.000

9.000

9.000

10.000

10.000

18

Mãng cầu ta loại I

30.000

 

 

30.000

32.000

19

Nhãn tiêu da bò loại I

20.000

20.000

 

20.000

22.000

20

Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại I

36.000

 

 

35.000

35.000

21

Sầu riêng monthong loại I

 

 

40.000

40.000

38.000

22

Ổi loại I

15.000

15.000

16.000

15.000

15.000

IV

Đậu các loại, mè, tiêu, đường

 

 

 

 

 

1

Lạc nhân loại I

38.000

37.000

 

38.000

38.000

2

Đậu xanh loại I

35.000

36.000

35.000

36.000

35.000

3

Đậu đen loại I

35.000

33.000

 

36.000

36.000

4

Vừng trắng loại I

76.000

78.000

 

75.000

78.000

5

Vừng đen loại I

70.000

68.000

 

68.000

70.000

6

Đường RE Biên Hòa rời

15.000

15.500

16.000

15.000

15.000

7

Hạt tiêu trắng

220.000

 

 

220.000

215.000

8

Hạt tiêu đen

200.000

195.000

195.000

200.000

195.000

V

Gia cầm

 

 

 

 

 

1

Gà trống ta hơi

100.000

100.000

100.000

95.000

95.000

2

Gà mái ta hơi

115.000

120.000

118.000

100.000

100.000

3

Gà công nghiệp hơi

48.000

48.000

50.000

50.000

50.000

4

Trứng gà ta

3.200

3.200

3.200

3.200

3.000

5

Trứng gà công nghiệp

2.200

2.000

2.500

2.000

2.200

6

Vịt hơi

49.000

50.000

51.000

50.000

50.000

7

Trứng vịt

2.800

3.000

3.000

3.200

3.000

VI

Heo

 

 

 

 

 

1

Thịt lợn nạc thăn

100.000

95.000

95.000

98.000

98.000

2

Thịt lợn nạc vai

90.000

90.000

90.000

95.000

90.000

3

Thịt lợn mông

90.000

85.000

85.000

90.000

85.000

4

Thịt lợn ba chỉ

85.000

85.000

85.000

90.000

90.000

VII

Thịt bò

 

 

 

 

 

1

Thịt bò thăn

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

2

Thịt bò mông

220.000

225.000

230.000

230.000

230.000

VIII

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá chép

39.000

40.000

 

38.000

40.000

2

Cá tra

28.000

30.000

28.000

29.000

30.000

3

Cá trê lai

28.000

30.000

30.000

30.000

32.000

4

Cá rô

45.000

45.000

45.000

45.000

45.000

5

Cá diêu hồng

55.000

58.000

58.000

55.000

56.000

6

Cá lóc nuôi

60.000

58.000

58.000

57.000

59.000

7

Lươn

168.000

165.000

165.000

170.000

170.000

8

Ếch

50.000

47.000

50.000

50.000

50.000



GIÁ THU MUA VÀ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN CHẾ BIẾN CÔNG NGHIỆP TRONG TỈNH NGÀY 18/11/2014








  1. Giá thu mua củ mì tươi




TT

Đơn vị

ĐVT

Giá thu mua theo chữ bột (đ/kg)

20%

25%

30%

1

Công ty khoai mì Nước Trong

đ/kg

1.420

1.825

2.340

2

Công ty khoai mì Tây Ninh

đ/kg

1.430

1.835

2.350

3

DNTN CBLT Thanh Vinh

đ/kg

1.450

1.855

2.370

4

Công ty TNHH Việt Mã

đ/kg

1.430

1.835

2.350

5

Công ty TNHH Trường Thịnh

đ/kg

1.430

1.835

2.350

6

CT TNHH Bột sắn D.Minh Châu

đ/kg

1.420

1.825

2.340


  1. Giá xuất khẩu hạt điều nhân (Cty TNHH BIMICO, Cty TNHH Hồng Thảo)






Cơ cấu

Mặt hàng

WW240

WW320

W450

SW

SW240

LBW320

Giá (USD/Kg)

8.07

7.20

6.69

5.62

6.67

6.63

Cơ cấu

Mặt hàng

DW

DW2

LP

WS

TPW

TPW2

Giá (USD/Kg)

6.06

4.98

5.02

6

4.42

2.96


Hàng được đóng trong thùng thiếc - 02 thùng thiếc trong 01 thùng Carton

(Trọng lượng: 22,68 kg/1 carton)



3. Giá thu mua mủ cao su

Cty TNHH MTV Cao su 1-5 Tây Ninh, Cty TNHH MTV Cao su Tân Biên, Cty Cao su Liên Anh, Cty CP Cao su Hưng Phát, Cty Cao su Thành lễ:

+ Mủ nước quy khô (TSC): 23.850 đồng/kg;

+ Mủ tạp (Hàm lượng tối thiểu đạt 53%): 12.500 đồng/kg.

Quy định:

- Mủ nước phải đạt tiêu chuẩn sạch, không tạp chất, không hôi, không lợn cợn và không sử dụng NH3.

- Thời gian giao nhận mủ tại các điểm thu mua: không quá 13 giờ đối với ngày cạo bình thường; Không quá 15 giờ đối với ngày mưa cạo trễ và mũ trút lại buổi chiều.

- Mủ tạp: Mủ đông tự nhiên trong chén và không quá 5% mủ dây.

4. Giá thu mua mía

Giá mía tại ruộng trên phương tiện vận chuyển:

- Giá mía cơ bản 10CCS: 900.000 đồng/tấn

- Các khoản trợ giá khác trước khi vào vụ sản xuất công ty sẽ công bố.

(Giá mía cơ bản, giá cước vận chuyển và các khoản trợ giá khác chỉ áp dụng cho mía có hợp đồng đầu tư với Công ty Cổ phần Đường Nước Trong)

Như vậy, giá mía thu mua tại ruộng 10CCS là: 900.000 đồng/tấn. (Công ty Cổ phần Đường Nước Trong).

5. Giá thu mua lúa (Nhà máy xay sát gạo xuất khẩu thuộc Cty TNHH MTV Mía đường Tây Ninh)

Giá lúa tươi: - IRR 50404: 4.850-4.950 đ/kg; - OM 6976, OM 5451, OM 4218, OM 576: 5.100-5.150 đ/kg; - OM 4900, OM 6162, OM 7347: 6.000-6.100 đ/kg.

GIÁ CẢ MỘT SỐ MẶT HÀNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT: (Thông tin ngày 17/11/2014)

STT

Tên hàng

ĐVT

Giá bán tại đại lý (đ)

Tăng, giảm so với kỳ trước (+, -)

Nơi bán

Nguồn gốc,

xuất xứ hàng hóa

I

Phân bón






1

Ure

kg

8.300

-100

Các đại lý phân bón trên địa bàn các huyện, thị

Phú Mỹ

2

Super Lân

kg

3.200

+200

Lâm Thao

3

KCL (Kali đỏ)

kg

8.200


Cannada

4

N-P-K 16-16-8

kg

10.700


Việt- Nhật

5

N-P-K 20-20-15

kg

13.300


Con cò Pháp

6

N-P-K 14-8-6

kg

7.800


An Lạc

7

SA

kg

4.400


Hàn Quốc

8

Vôi bột

kg

1.100


Càn Long

9

DAP (18-46-0)

kg

12.000


Trung Quốc

II

Thuốc trừ cỏ






1

Dual 720EC

250 ml

134.000


Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thị

Sygenta VN

2

Ronstar 25EC

100ml

38.000


Bayer VN

3

Sofit 300 EC

500ml

155.000


Sygenta VN

4

Facet 25 SC

100ml

60.000


BASF

5

Round up 480SC

lit

102.000


Monsanto

6

Gramoxone 20SL

480ml

50.500


Syngenta VN

7

Ametrex 80WP

kg

172.000



8

O.K 720DD

480 ml

48.000


H.A.I

III

Thuốc trừ sâu






1

Abatin 1.8 EC

100ml

18.500


Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thị

Mappacific VN

2

Hopsan 75ND

480ml

95.000


Cty BVTV II

3

Basudin 10G

kg

25.000


Sygenta

4

Silsau 3.6EC

100 ml

20.000


ADC

5

Bassa

480 ml

47.000


Việt Thắng

6

Arrivo 25EC

480 ml

51.000


FMC

7

Aplaud 10WP

100g

12.000


H.A.I

8

Admire

50 ml

25.000


Bayer VN

IV

Thuốc trừ bệnh






1

Tilt super 300ND

100ml

77.000


Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn

An giang

2

Anvil 5SC

lit

193.000


Sygenta

3

Apbencar

480ml

126.000


BVTV Sài Gòn

4

Rovral 50Wp

10g

5.000


Bayer VN

5

Fujione 40EC

480

57.000



6

Ridomil MZ 72WP

100g

39.000


Syngenta VN

7

Antracol 70WP

100g

24.000


Bayer VN

8

Validacin 5SP

480ml

50.000


Sumitomo

V

Kthích sinh trưởng






1

Atonik

10ml

5.700


nt

ADC

CHI CỤC BVTV TÂY NINH

* Giá cá giống: (thông tin cập nhật ngày 18/11/2014)

STT

Tên giống thủy sản

Quy cách

Đơn giá

Nơi cung cấp

1

Cá Chép

180 - 200 con/kg

90.000 đ/kg

Trại Cá giống Thanh Hùng - Phường III – thành phố Tây Ninh. ĐT: 0918.212.056

2

Cá tra

11 - 14 cm/con

700 đ/con

3

Cá Mè hoa

160 - 200 con/kg

90.000 đ/kg

4

Cá Lăng nha

5- 6 cm/con

5.000 đ/con

5

Cá Trôi

200 con/kg

70.000 đ/kg

6

Cá Mè trắng

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

7

Cá Lăng vàng

5 - 6 cm/con

3.500 đ/con

8

Cá Sặc rằn

180 - 200 con/kg

140.000 đ/kg

9

Thát lát cườm

5 - 6 cm/con

5.000 đ/con

10

Rô Phi

200 con/kg

70.000 đ/kg

11

Trắm Cỏ

200 con/kg

90.000 đ/kg

12

Cá chép

10 - 12 cm/con

70.000 đ/kg

Trại cá giống Vân Anh - Lộc An - Thị trấn Trảng Bàng. ĐT: 0918.199.953

13

Cá Tra

14 - 16 cm/con

700 đ/con

14

Mè Hoa

10 - 12 cm/con

80.000 đ/kg

15

Trăm Cỏ

10 - 12 cm/con

80.000 đ/kg

16

Rô phi

10 - 12 cm/con

50.000 đ/kg

17

Cá trê

10 - 12 cm/con

70.000 đ/kg

18

Cá hường

10 - 12 cm/con

50.000 đ/kg

19

Cá Điêu hồng

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

Trại cá giống Bảy Phấn - Cầu Trảng Chùa - Trảng Bàng ĐT: 0663.881.516

20

Cá trê lai

180 - 200 con/kg

70.000 đ/kg

21

Rô phi dòng Gift

200 - 250 con/kg

75.000 đ/kg

22

Cá tra

70 - 80 con/kg

700 đ/con

23

Cá Hường

10 - 12 cm/con

55.000 đ/kg

24

Tai tượng

14 -16 cm/con

2.000 đ/con

25

Ba ba

2,5 cm/con

3.000 đ/con

Trại cá giống Tám Toại - Phước Minh – DMC.0919.164.948

* Giá thức ăn thủy sản: (thông tin cập nhật ngày 17/11/2014)

Cargill

Vạn Sanh

Mã hàng

Số lượng

Giá (đồng/bao)

Cỡ TA

Số lượng

Giá (đồng/bao)

7404 (bột)

10 kg/bao

204.000

2 ly

25kg/bao

262.000

7404 (viên)

25kg/bao

513.000

4 ly

25kg/bao

260.000

7414

25kg/bao

491.500

6 ly

25kg/bao

260.000

7434

25kg/bao

440.000

8 ly

25kg/bao

260.000

7454

25kg/bao

398.000

10 ly

25kg/bao

260.000

7562

25kg/bao

361.000




7563

25kg/bao

352.500




7694

25kg/bao

344.000





CHI CỤC THỦY SẢN TÂY NINH


4. Giá bán lúa giống, con giống tại Trung tâm Giống Nông nghiêp Tây Ninh.

(Thông tin ngày 18/11/2014­)



STT


Tên giống


ĐVT

Đơn giá

(đồng)

Nhận xét

(Tăng hoặc giảm)

A

Lúa giống




I

Lúa giống cấp Nguyên chủng


10.500



OM 6976

Kg



II

Lúa giống cấp Xác nhận


9.500



OM 5464

Kg



B

Con giống




I

Heo con giống thương phẩm





- Con giống ≤ 18kg

Kg

80.000



- Số kg heo con giống vượt trên 18 kg

Kg

55.000


II

Heo con giống hậu bị





- Heo giống hậu bị ≤ 18kg

Kg

90.000



- Số kg heo hậu bị vượt trên 18 kg

Kg

55.000



 

Lượt người xem:  Views:   240
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Từ khóa

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Email

FriendlyName

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Thị Trường