Thị Trường
Thứ 6, Ngày 07/11/2014, 10:00
Giá thu mua và xuất khẩu một số mặt hàng nông sản chế biến công nghiệp trong tỉnh ngày 30/9 đến ngày 6/10/2014
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
07/11/2014


1.     Giá thu mua củ mì tươi

TT

Đơn vị

ĐVT

Giá thu mua theo chữ bột  (đ/kg)

20%

25%

30%

1

Công ty khoai mì Nước Trong

đ/kg

1.550

1.955

2.470

2

Công ty khoai mì Tây Ninh

đ/kg

1.560

1.965

2.480

3

DNTN CBLT Thanh Vinh

đ/kg

1.580

1.985

2.500

4

Công ty TNHH Việt Mã

đ/kg

1.550

1.955

2.470

5

Công ty TNHH Trường Thịnh

đ/kg

1.550

1.955

2.470

 

2.     Giá xuất khẩu hạt điều nhân (Cty TNHH BIMICO)


Hàng được đóng trong thùng thiếc - 02 thùng thiếc trong 01 thùng Carton

(Trọng lượng: 22,68 kg/1 carton)

3. Giá thu mua mủ cao su

Cty TNHH MTV Cao su 1-5 Tây Ninh, Cty TNHH MTV Cao su Tân Biên, Cty Cao su Liên Anh, Cty CP Cao su Hưng Phát, Cty Cao su Thành lễ:

+ Mủ nước quy khô (TSC):                         24.850 đồng/kg;

+ Mủ tạp (Hàm lượng tối thiểu đạt 53%):       13.000 đồng/kg.

Quy định:

- Mủ nước phải đạt tiêu chuẩn sạch, không tạp chất, không hôi, không lợn cợn và không sử dụng NH3.

- Thời gian giao nhận mủ tại các điểm thu mua: không quá 13 giờ đối với ngày cạo bình thường; Không quá 15 giờ đối với ngày mưa cạo trễ và mũ trút lại buổi chiều.

- Mủ tạp: Mủ đông tự nhiên trong chén và không quá 5% mủ dây.

4. Giá thu mua mía

Giá mía tại ruộng trên phương tiện vận chuyển:

                   - Giá mía cơ bản 10CCS:                                   900.000 đồng/tấn

                   - Các khoản trợ giá khác trước khi vào vụ sản xuất công ty sẽ công bố.

          (Giá mía cơ bản, giá cước vận chuyển và các khoản trợ giá khác chỉ áp dụng cho mía có hợp đồng đầu tư với Công ty Cổ phần Đường Nước Trong)

          èNhư vậy, giá mía thu mua tại ruộng 10CCS là: 900.000 đồng/tấn. (Công ty Cổ phần Đường Nước Trong).

5. Giá thu mua lúa (Nhà máy xay sát gạo xuất khẩu thuộc Cty TNHH MTV Mía đường Tây Ninh)

          Giá lúa tươi: - IRR 50404: 4.600-4.700 đ/kg; - OM 6976, OM 5451, OM 4218, OM 576: 4.800-4.900 đ/kg; - OM 4900, OM 6162, OM 7347: 5.800-5.900 đ/kg.

III- GIÁ CẢ  MỘT SỐ MẶT HÀNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT:                                        (Thông tin ngày 5 tháng 9 năm 2014)

STT

Tên hàng

ĐVT

Giá bán tại đại lý (đ)

Tăng, giảm so với kỳ trước (+, -)

Nơi bán

Nguồn gốc,

xuất xứ hàng hóa

I

Phân bón

 

 

 

 

 

1

Ure

kg

8.400

+100

Các đại lý phân bón trên địa bàn các huyện, thị

Phú Mỹ

2

Super Lân

kg

3.000

-100

Lâm Thao

3

KCL (Kali đỏ)

kg

8.400

+600

Cannada

4

N-P-K 16-16-8

kg

10.700

 

Việt- Nhật

5

N-P-K 20-20-15

kg

13.400

+300

Con cò Pháp

6

N-P-K 14-8-6

kg

7.800

+600

An Lạc

7

SA

kg

4.400

+500

Hàn Quốc

8

Vôi bột

kg

1.100

 

Càn Long

9

DAP (18-46-0)

kg

12.400

+1.600

Trung Quốc

II

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 

1

Dual 720EC

250 ml

134.000

+4.000

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thị

Sygenta VN

2

Ronstar 25EC

100ml

38.000

-1.000

Bayer VN

3

Sofit 300 EC

500ml

155.000

-2.000

Sygenta VN

4

Facet 25 SC

100ml

60.000

 

BASF

5

Round up 480SC

lit

102.000

 

Monsanto

6

Gramoxone 20SL

480ml

50.500

 

Syngenta VN

7

Ametrex 80WP

kg

172.000

 

 

8

O.K 720DD

480 ml

48.000

 

H.A.I

III

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 

1

Abatin 1.8 EC

100ml

18.500

 

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn các huyện, thị

Mappacific VN

2

Hopsan 75ND

480ml

95.000

+3.000

Cty BVTV II

3

Basudin 10G

kg

25.000

 

Sygenta

4

Silsau 3.6EC

100 ml

20.000

 

ADC

5

Bassa

480 ml

47.000

+7.000

Việt Thắng

6

Arrivo 25EC

480 ml

51.000

 

FMC

7

Aplaud 10WP

100g

12.000

 

H.A.I

8

Admire

50 ml

25.000

 

Bayer VN

IV

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 

1

Tilt super 300ND

100ml

77.000

+2.000

Các đại lý thuốc BVTV trên địa bàn

An giang

2

Anvil 5SC

lit

193.000

-3.000

Sygenta

3

Apbencar

480ml

126.000

 

BVTV Sài Gòn

4

Rovral 50Wp

10g

5.000

 

Bayer VN

5

Fujione 40EC

480

57.000

-8.000

 

6

Ridomil MZ 72WP

100g

39.000

+3.000

Syngenta VN

7

Antracol 70WP

100g

24.000

+1.000

Bayer VN

8

Validacin 5SP

480ml

50.000

 

Sumitomo

V

Kthích sinh Trưởng

 

 

 

 

 

1

Atonik

10ml

5.700

+100

nt

ADC

 

CHI CỤC BVTV TÂY NINH

Giá cá giống: (thông tin cập nhật ngày 5/10/2014)

STT

Tên giống thủy sản

Quy cách

Đơn giá

Nơi cung cấp

1

Rô phi dòng Gift

200 - 250 con/kg

75.000 đ/kg

Trại cá giống Bảy Phấn - Cầu Trảng Chùa - Trảng Bàng                     ĐT: 0663.881.516

2

Cá tra

70 - 80 con/kg

700 đ/con

3

Cá trê lai

180 - 200 con/kg

70.000 đ/kg

4

Cá Hường

10 - 12 cm/con

55.000 đ/kg

5

Tai tượng

14 -16 cm/con

2.000 đ/con

6

Cá Điêu hồng

180 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

7

Cá Tra

14 - 16 cm/con

700 đ/con

Trại cá giống Vân Anh - Lộc An - Thị trấn Trảng Bàng.              ĐT: 0918.199.953

8

Trăm Cỏ

10 - 12 cm/con

80.000 đ/kg

9

Mè Hoa

10 - 12 cm/con

80.000 đ/kg

10

Rô phi

10 - 12 cm/con

50.000 đ/kg

11

Cá trê

10 - 12 cm/con

70.000 đ/kg

12

Cá hường

10 - 12 cm/con

50.000 đ/kg

13

Cá chép

10 - 12 cm/con

70.000 đ/kg

14

Cá Lăng nha

4 - 5 cm/con

4.000 đ/con

Trại Cá giống Thanh Hùng - Phường III - Thị xã Tây Ninh.   ĐT: 0918.212.056

15

Cá tra

11 - 14 cm/con

700 đ/con

16

Cá Chép

160 - 180 con/kg

90.000 đ/kg

17

Cá Sặc rằn

220 - 250 con/kg

120.000 đ/kg

18

Cá Mè hoa

160 - 200 con/kg

90.000 đ/kg

19

Cá Lăng vàng

4 - 5 cm/con

3.000 đ/con

20

Thát lát cườm

5 - 6 cm/con

3.500 đ/con

21

Cá Mè trắng

160 - 200 con/kg

80.000 đ/kg

22

Cá Trôi

200 con/kg

80.000 đ/kg

23

Trắm Cỏ

200 con/kg

90.000 đ/kg

24

Rô Phi

200 con/kg

80.000 đ/kg

25

Ba ba

2,5 cm/con

3.000 đ/con

Trại cá giống Tám Toại - B4 - Phước Minh - DMC               ĐT: 0919.164.948

        * Giá thức ăn thủy sản: (thông tin cập nhật ngày 5/10/2014)

Cargill

Vạn Sanh

Mã hàng

Số lượng

Giá (đồng/bao)

Cỡ TA

Số lượng

Giá  (đồng/bao)

7404 (bột)

10 kg/bao

220.000

2 ly

25kg/bao

255.000

7404 (viên)

25kg/bao

540.000

4 ly

25kg/bao

253.000

7414

25kg/bao

488.000

6 ly

25kg/bao

250.000

7434

25kg/bao

436.000

8 ly

25kg/bao

250.000

7454

25kg/bao

439.000

10 ly

25kg/bao

250.000

7562

25kg/bao

365.000

 

 

 

7563

25kg/bao

356.000

 

 

 

7694

25kg/bao

347.000

 

 

 

CHI CỤC THỦY SẢN TÂY NINH

4. Giá bán lúa giống, con giống tại Trung tâm Giống Nông nghiêp Tây Ninh.

Thông tin ngày 30/9/2014

 

STT

 

Tên giống

 

ĐVT

Đơn giá

(đồng)

Nhận xét

(Tăng hoặc giảm)

A

Lúa giống

 

 

 

I

Lúa giống cấp Nguyên chủng

 

9.000

 

1

OM 6976

Kg

 

 

II

Lúa giống cấp Xác nhận

 

8.000

 

1

OM 10423

Kg

 

 

2

OM 5464

Kg

 

 

3

OM 8928

Kg

 

 

B

Con giống

 

 

 

I

Heo con giống thương phẩm

 

 

 

 

- Con giống ≤ 18kg

Kg

75.000

Tăng 5.000đ/kg

 

- Số kg heo con giống vượt trên 18 kg

Kg

55.000

 

II

Heo con giống hậu bị:

 

 

 

 

- Heo giống hậu bị ≤ 18kg

Kg

80.000

Tăng 5.000đ/kg

 

- Số kg heo hậu bị vượt trên 18 kg

Kg

55.000

 

 

 

Lượt người xem:  Views:   193
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Từ khóa

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Email

FriendlyName

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Thị Trường